Nội dung chính
Hướng dẫn xử lý yêu cầu Blacklist/Greylist trên LOS V2
Tài liệu này hướng dẫn cách tạo, bổ sung, kiểm tra, xử lý và theo dõi yêu cầu thêm/chuyển/gỡ Khách hàng (KH) và Tài sản (TS) trên Blacklist (BL) và Greylist (GL) tại hệ thống LOS V2.
Tóm tắt 4 bước: Xác định KH/TS đang ở danh sách nào → Chọn đúng loại yêu cầu → Nhập đủ thông tin và bằng chứng → Chuyển duyệt và theo dõi trạng thái.
Thuật ngữ viết tắt
Viết tắt |
Ý nghĩa |
|---|---|
KH |
Khách hàng |
TS |
Tài sản |
BL |
Blacklist – Danh sách Loại trừ |
GL |
Greylist – Danh sách Cần chú ý |
ĐT&PCGL |
Điều tra và Phòng chống gian lận |
TPGD, QLV, QLCC_ĐT&PCGL, GĐCC_QTRR |
Các vai trò người dùng trên LOS (xem phần “Ai làm gì”) |
1. Blacklist và Greylist là gì?
Danh sách |
Ý nghĩa |
|---|---|
BL – Danh sách Loại trừ |
KH/TS có lịch sử gian lận hoặc rủi ro cao, bị từ chối giao dịch theo quy định. |
GL – Danh sách Cần chú ý |
KH/TS có dấu hiệu rủi ro/nghi ngờ hoặc từng vi phạm; được theo dõi hoặc hạn chế tùy mã lý do. |
Lưu ý: Với GL, có từ chối cho vay hay không là do mã lý do quyết định. Muốn hạn chế KH/TS vay Online (Topup) thì chọn mã lý do có áp dụng cho Kênh Online (xem phần 6).
Nguyên tắc chung
• Một KH/TS không thể vừa ở BL vừa ở GL.
• Trong một danh sách, mỗi KH/TS chỉ có một bản ghi, nhưng có thể có nhiều lý do.
• Muốn gỡ hoàn toàn phải đi theo thứ tự: BL → GL → Gỡ khỏi GL. Không gỡ thẳng từ BL.
• KH/TS chưa thuộc danh sách nào: chọn Thêm vào BL hoặc Thêm vào GL.
• KH/TS đang ở GL: có thể Chuyển GL → BL, hoặc Thêm vào GL với mã lý do khác nếu có vi phạm mới.

2. Chọn đúng loại yêu cầu
Hệ thống có 5 loại yêu cầu. Trước khi tạo, hãy kiểm tra KH/TS đang ở danh sách nào.
KH/TS đang ở đâu? |
Cần làm gì? |
Chọn loại yêu cầu |
|---|---|---|
Chưa thuộc danh sách nào |
Đưa vào Blacklist |
Thêm vào BL |
Chưa thuộc danh sách nào |
Đưa vào Greylist |
Thêm vào GL |
Đang ở Greylist |
Nâng lên Blacklist |
Chuyển GL → BL |
Đang ở Greylist |
Thêm vi phạm mới (mã lý do khác) |
Thêm vào GL |
Đang ở Blacklist |
Hạ xuống Greylist |
Chuyển BL → GL |
Đang ở Greylist |
Gỡ ra khỏi danh sách |
Gỡ khỏi GL |
Quan trọng: Không có loại yêu cầu “Gỡ BL”. KH/TS đang ở BL thì phải Chuyển BL → GL trước.
Khi nào hệ thống không cho tạo yêu cầu?
Trường hợp |
Cách xử lý |
|---|---|
Thêm KH/TS với mã lý do đã có sẵn trong danh sách |
Không tạo lại yêu cầu trùng mã lý do. |
Chuyển/Gỡ KH/TS khỏi một danh sách mà KH/TS không nằm trong đó |
Chọn lại loại yêu cầu theo trạng thái thực tế. |
“Thêm vào” một danh sách khác với danh sách KH/TS đang ở |
Dùng yêu cầu Chuyển tương ứng. |
Ví dụ: KH đang ở BL, muốn chuyển sang GL → chọn Chuyển BL → GL (không chọn “Thêm vào GL”).
3. Quy trình phê duyệt
Nhóm tăng kiểm soát (Thêm vào BL, Thêm vào GL, Chuyển GL → BL)
TPGD tạo và chuyển yêu cầu → ĐT&PCGL xử lý → Hoàn tất

Nhóm giảm/gỡ kiểm soát (Chuyển BL → GL, Gỡ khỏi GL)
TPGD tạo và chuyển → QLV kiểm tra và chuyển xử lý→ ĐT&PCGL xử lý → QLCC_ĐT&PCGL duyệt lần 1 → GĐCC_QTRR duyệt lần cuối → Hoàn tất

Tại mỗi bước, người xử lý có thể chuyển tiếp, trả về để bổ sung/xử lý lại, hoặc từ chối.
Ai làm gì?
Vai trò |
Việc chính |
Đọc phần |
|---|---|---|
TPGD |
Tạo, lưu nháp, chuyển và bổ sung yêu cầu |
4.1 – 4.4 |
QLV |
Kiểm tra yêu cầu Chuyển BL → GL và Gỡ khỏi GL, rồi chuyển ĐT&PCGL |
4.5 |
ĐT&PCGL |
Xử lý yêu cầu, quyết định hướng xử lý, xử lý lại |
4.6 – 4.8 |
QLCC_ĐT&PCGL |
Duyệt lần 1 (hoặc trả ĐT&PCGL xử lý lại) |
4.9 |
GĐCC_QTRR |
Duyệt lần cuối yêu cầu Chuyển BL → GL và Gỡ khỏi GL |
4.10 |
Trạng thái yêu cầu
Trạng thái |
Ý nghĩa |
Việc tiếp theo |
|---|---|---|
Khởi tạo |
Đã “Lưu thông tin”, có mã ticket, chưa chuyển duyệt |
Người tạo: Điều chỉnh, Chuyển duyệt hoặc Huỷ |
Đang xử lý |
Đã “Chuyển duyệt” thành công |
Chờ người ở bước tiếp theo |
Bổ sung |
Bị trả về người tạo để bổ sung |
Người tạo bổ sung (4.4). TPGD không nhận email, phải tự kiểm tra trên LOS |
Chờ duyệt sơ bộ |
ĐT&PCGL đã chuyển duyệt yêu cầu giảm hạn chế |
QLCC_ĐT&PCGL duyệt lần 1 |
Xử lý lại |
Bị trả về ĐT&PCGL (có email báo) |
ĐT&PCGL xử lý lại (4.8) |
Đã xử lý |
Hoàn tất |
Xem kết quả trên LOS |
Từ chối |
Không được chấp thuận, kết thúc |
Xem kết quả trên LOS |
4. Thao tác trên LOS
4.1. Tạo yêu cầu (TPGD)
1. Đăng nhập LOS → Danh sách yêu cầu → Danh sách yêu cầu Black/Grey.

2. Bấm Tạo yêu cầu. Cửa sổ “Tạo yêu cầu Black/Grey List” hiện ra.

Thẻ thông tin Tạo yêu cầu trong popup sẽ hiện ra:

3. Chọn 1 trong 5 loại yêu cầu (xem phần 2).

4. Nhập thông tin ở tab Thông tin khách hàng hoặc Thông tin tài sản (bấm Thêm tài sản để thêm dòng TS). Trường có dấu * là bắt buộc.
– Có thể nhập nhiều KH/TS trong cùng một yêu cầu, và nhập cả KH lẫn TS trên cùng một thẻ.
– Có thể nhập trực tiếp hoặc nhập bằng file Excel (bước 5).

-
Tài sản: Chọn tab ‘Thông tin tài sản’ trên thẻ thông tin, và chọn ‘Thêm tài sản’ để nhập thông tin.
• Người dùng có thể nhập nhiều dòng Tài sản
• Người dùng có thể nhập cả thông tin Khách hàng và Tài sản trên cùng thẻ.

5. Nhập bằng Excel (nếu cần): bấm Tải xuống Template (mỗi loại yêu cầu có template riêng).

– Xoá dòng dữ liệu trong file exel mẫu từ ô A4 đến G4 trước khi nhập (giữ nguyên cột H).

– Sheet Tài sản làm tương tự:

– Cột Lý do chọn từ danh sách thả xuống; cột Mã lý do (cột H) Excel tự tạo, không cần sửa.

– Nhập xong thì lưu file.
6. Bấm Import danh sách → chọn file. Hệ thống báo số bản ghi tải thành công và tự điền dữ liệu.
– Mọi KH/TS trong một yêu cầu phải cùng loại yêu cầu. Khác loại thì tạo ticket riêng.

7. Ghi rõ lý do/tình huống ở Ghi chú và đính kèm hình ảnh/bằng chứng ở Tải File.

4.2. Chuyển yêu cầu (TPGD)
1. Bấm Chuyển duyệt (trong cửa sổ thông tin hoặc ở cột Chức năng của Danh sách yêu cầu).
2. Xác nhận Chuyển duyệt.

Hệ thống báo “Chuyển duyệt thành công”, trạng thái chuyển sang Đang xử lý.
Lưu ý cho TPGD: Sau khi chuyển, hãy tự theo dõi trạng thái ở Danh sách yêu cầu hoặc tab Lịch sử (phần 5).
4.3. Bổ sung thông tin (TPGD)
Áp dụng khi yêu cầu ở trạng thái Bổ sung. TPGD không nhận email nên cần chủ động kiểm tra.
1. Mở yêu cầu → đọc nội dung cần bổ sung ở Ghi chú.
2. Bấm Điều chỉnh → sửa/bổ sung → Lưu thông tin.
3. Bấm Chuyển duyệt để gửi lại.

Lưu ý: Không bấm Lưu thông tin thì thay đổi sẽ không được lưu.
4.4. Kiểm tra yêu cầu (QLV)
Áp dụng cho: Chuyển BL → GL và Gỡ khỏi GL.
1. Vào LOS → Danh sách yêu cầu. Có thể tìm bằng Mã yêu cầu trong email.

2. Bấm Chi tiết và kiểm tra cả 2 tab Thông tin khách hàng và Thông tin tài sản: mã yêu cầu, người tạo, loại yêu cầu, thời gian tạo, thông tin KH/TS, hình ảnh, ghi chú.

3. Chọn kết quả (ngay trên Danh sách yêu cầu hoặc trong thẻ thông tin):
Lựa chọn |
Cách làm |
Kết quả |
|---|---|---|
Yêu cầu bổ sung |
Ghi nội dung cần bổ sung ở Ghi chú → Xác nhận |
Trả về người tạo, trạng thái Bổ sung |
Từ chối |
Chọn Lý do từ chối → Xác nhận Từ chối |
Trạng thái Từ chối |
Chuyển xử lý |
Bấm Chuyển xử lý → xác nhận |
Chuyển sang ĐT&PCGL |
- Thao tác trong thẻ thông tin yêu cầu:

- Thao tác trên Danh sách yêu cầu:

4.5. Xử lý yêu cầu (ĐT&PCGL)
Áp dụng cho: tất cả 5 loại yêu cầu.
1. Mở yêu cầu từ link trong email thông báo, hoặc vào LOS → Danh sách yêu cầu → tìm theo mã.
- Email thông báo

- Màn hình LOS

2. Bấm Chi tiết, kiểm tra cả tab KH và TS.

3. Bấm Xử lý yêu cầu (trong thẻ thông tin hoặc ở Danh sách yêu cầu) → ghi đánh giá ở Nội dung xử lý, đính kèm File xử lý nếu có.

Hoặc tại màn hình danh sách yêu cầu:

4. Bấm Lưu thông tin. Hệ thống báo “Xử lý yêu cầu thành công”.


4.6. Quyết định hướng xử lý (ĐT&PCGL)
Sau khi đã lưu kết quả xử lý (4.6), chọn một trong các hướng:
Trường hợp |
Cách làm |
Kết quả |
|---|---|---|
Yêu cầu tăng mức hạn chế |
Duyệt yêu cầu → Xác nhận Duyệt |
Đã xử lý |
Cần bổ sung thông tin |
Yêu cầu bổ sung → ghi Ghi chú → Xác nhận |
Bổ sung |
Yêu cầu giảm mức hạn chế |
Chuyển duyệt → xác nhận |
Chờ duyệt sơ bộ |
Không chấp thuận |
Từ chối → chọn lý do → xác nhận |
Từ chối |

4.7. Xử lý lại yêu cầu (ĐT&PCGL)
Áp dụng khi yêu cầu ở trạng thái Xử lý lại (ĐT&PCGL nhận email khi QLCC_ĐT&PCGL trả về).
1. Mở yêu cầu → đọc nội dung cần xử lý lại ở Ghi chú.
2. Bấm Chức năng → cập nhật Nội dung xử lý / file bằng chứng → Lưu thông tin.
3. Chọn bước tiếp theo: Yêu cầu bổ sung, Từ chối

4.8. Duyệt lần 1 (QLCC_ĐT&PCGL)
Áp dụng cho: Chuyển BL → GL và Gỡ khỏi GL.
1. Mở yêu cầu từ email hoặc tìm theo mã trong Danh sách yêu cầu.
2. Bấm Chi tiết, kiểm tra toàn bộ thông tin KH/TS, ghi chú và file.
3. Chọn kết quả:
Lựa chọn |
Cách làm |
Kết quả |
|---|---|---|
Yêu cầu xử lý lại |
Nhập lý do → xác nhận |
Trả về ĐT&PCGL, trạng thái Xử lý lại |
Từ chối |
Chọn lý do → xác nhận |
Từ chối |
Duyệt sơ bộ |
Bấm Duyệt → xác nhận |
Chuyển GĐCC_QTRR duyệt lần cuối |
4.9. Duyệt lần cuối (GĐCC_QTRR)
Áp dụng cho: Chuyển BL → GL và Gỡ khỏi GL.
1. Mở yêu cầu từ email hoặc tìm theo mã trong Danh sách yêu cầu.
2. Bấm Chi tiết và kiểm tra toàn bộ thông tin.
3. Nếu chưa đạt: chọn Yêu cầu xử lý lại (trả ĐT&PCGL) hoặc Từ chối.
4. Nếu đạt: bấm Duyệt sơ bộ→ xác nhận. Yêu cầu hoàn tất.
TPGD theo dõi thế nào? Vào Danh sách yêu cầu → tìm theo Mã yêu cầu → xem trạng thái. Bấm Xem chi tiết → tab Lịch sử để biết đang ở bước nào. Nếu trạng thái là Bổ sung, đọc Ghi chú và làm theo phần 4.4.
5. Bảng mã lý do (Code)
5.1. Khách hàng – Thêm vào BL/Chuyển GL → BL
Code |
Lý do |
|---|---|
BL.A1 |
Giao dịch bằng Giấy tờ cá nhân giả/ không chính chủ |
BL.A2.01 |
KH sử dụng đăng ký xe (cà vẹt) giả hoặc cầm cố xe không chính chủ mà làm giả văn bản ủy quyền, hợp đồng mua bán, tặng cho xe. |
BL.A2.02 |
KH sử dụng xe đã đục lại số khung, số máy để cầm cố |
BL.A2.03 |
KH sử dụng tài sản cầm cố là dòng điện thoại bị lock* hoặc có tài sản cầm cố bị công an thu giữ do phạm pháp. |
BL.A3 |
KH cố tình cung cấp sai thông tin bắt buộc theo quy định quản lý thông tin Khách hàng. |
BL.A4.01 |
KH có hành vi đe doạ, gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến uy tín, hình ảnh và tài chính của F88, được nhân sự F88 loan tin và Phòng Điều tra và phòng chống gian lận xác minh làm rõ, bao gồm nhưng không giới hạn. |
BL.A4.02 |
KH có hành vi lừa gạt, khiêu khích, cố tình dụ dỗ nhân viên F88 để có các ý đồ gây bất lợi cho F88 |
BL.A4.03 |
KH có các hành vi quá khích tại địa điểm làm việc tại F88 hoặc trong lúc làm việc với nhân viên F88, hành hung, đe doạ đến sự an toàn của nhân viên F88. |
BL.A5 |
Các hành vi khác gây ảnh hưởng tới nhân viên và hình ảnh của F88. |
BL.A6 |
KH từng có lịch sử nợ quá hạn trên 90 ngày tại F88 hoặc đang có nợ quá hạn trên 90 ngày tại F88. |
BL.A7 |
KH thuộc danh sách cảnh báo của Ngân hàng Nhà nước, Bộ Công an và/hoặc các tổ chức khác trên thế giới. |
BL.A8 |
KH đặc thù theo chính sách sản phẩm KH thuộc nhóm đối tượng đặc thù cần cấm/hạn chế theo quy định của Trung tâm QTRR hoặc chính sách sản phẩm có hiệu lực tại từng thời kì. |
BL.A9 |
Khu vực thuộc diện giải toả hoặc có tỉ lệ gian lận hoặc có rủi ro khác cao. Địa chỉ lưu theo khu vực. Địa chỉ trong danh sách đen sẽ dùng đối chiếu với địa chỉ thường trú, địa chỉ tạm trú và nơi làm việc của bên vay. |
BL.A10 |
Nhân viên nội bộ không được phép vay. |
BL.A11 |
KH có hành vi gian lận khác trong quá trình giao dịch với F88, được nhân sự F88 loan tin và Phòng Điều tra và phòng chống gian lận xác minh làm rõ |
(*) Dòng điện thoại bị lock là dòng điện thoại được đi kèm với hợp đồng của nhà mạng và điện thoại này chỉ có thể sử dụng được duy nhất một loại SIM của nhà mạng đó; muốn biến dòng điện thoại bị lock thành dòng điện thoại quốc tế thông thường, phải sử dụng mã mở với giá rất cao.
5.2. Khách hàng – Thêm vào GL
Code |
Lý do |
|---|---|
GL.B5.01 |
KH có hành vi đe doạ, gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến uy tín, hình ảnh và tài chính của F88, được nhân sự F88 loan tin và Phòng Điều tra và phòng chống gian lận xác minh làm rõ, bao gồm nhưng không giới hạn. |
GL.B5.02 |
KH có hành vi lừa gạt, khiêu khích, cố tình dụ dỗ nhân viên F88 để có các ý đồ gây bất lợi cho F88. |
GL.B5.03 |
KH có các hành vi quá khích tại địa điểm làm việc tại F88 hoặc trong lúc làm việc với nhân viên F88, hành hung, đe doạ đến sự an toàn của nhân viên F88. |
GL.B5.04 |
KH có các hành vi khác gây ảnh hưởng tới nhân viên và hình ảnh của F88 |
GL.B8 |
KH thuộc danh sách đặc thù theo chính sách sản phẩm KH, thuộc nhóm đối tượng đặc thù cần cấm/hạn chế theo quy định của Trung tâm QTRR hoặc chính sách sản phẩm có hiệu lực tại từng thời kì. |
GL.B9 |
KH thuộc Khu vực thuộc diện giải toả hoặc có tỉ lệ gian lận hoặc có rủi ro khác cao. Địa chỉ lưu theo khu vực. Địa chỉ trong danh sách đen sẽ dùng đối chiếu với địa chỉ thường trú, địa chỉ tạm trú và nơi làm việc của bên vay. |
GL.B12 |
KH có hành vi gian lận khác. |
5.3. Khách hàng – Chuyển BL về GL
Code |
Lý do |
|---|---|
| GL.A1 | KH TỪNG sử dụng CMND/CCCD/Hộ chiếu/Giấy phép lái xe/Giấy tạm trú giả hoặc không chính chủ. |
| GL.A2.01 | KH TỪNG sử dụng đăng ký xe (cà vẹt) giả hoặc cầm cố xe không chính chủ mà làm giả văn bản ủy quyền, hợp đồng mua bán, tặng cho xe. |
GL.A2.02 |
KH TỪNG sử dụng xe đã đục lại số khung, số máy để cầm cố. |
GL.A2.03 |
KH TỪNG sử dụng tài sản cầm cố là dòng điện thoại bị lock* hoặc có tài sản cầm cố bị công an thu giữ do phạm pháp. |
GL.A3 |
KH TỪNG cố tình cung cấp sai thông tin bắt buộc theo quy định quản lý thông tin Khách hàng. |
GL.A4.01 |
KH TỪNG có hành vi đe doạ, gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến uy tín, hình ảnh và tài chính của F88, được nhân sự F88 loan tin và Phòng Điều tra và phòng chống gian lận xác minh làm rõ, bao gồm nhưng không giới hạn. |
GL.A4.02 |
KH TỪNG có hành vi lừa gạt, khiêu khích, cố tình dụ dỗ nhân viên F88 để có các ý đồ gây bất lợi cho F88. |
| GL.A4.03 | KH TỪNG có các hành vi quá khích tại địa điểm làm việc tại F88 hoặc trong lúc làm việc với nhân viên F88, hành hung, đe doạ đến sự an toàn của nhân viên F88. |
| GL.A4.04 | KH TỪNG có các hành vi khác gây ảnh hưởng tới nhân viên và hình ảnh của F88. |
| GL.A6 | KH TỪNG có lịch sử nợ quá hạn trên 90 ngày tại F88 hoặc đang có nợ quá hạn trên 90 ngày tại F88, nhưng có flag "duyệt ngoại lệ" |
| GL.A7 | KH TỪNG thuộc danh sách cảnh báo của Ngân hàng Nhà nước, Bộ Công an và/hoặc các tổ chức khác trên thế giới. |
| GL.A8 | KH TỪNG thuộc danh sách đặc thù theo chính sách sản phẩm KH, thuộc nhóm đối tượng đặc thù cần cấm/hạn chế theo quy định của Trung tâm QTRR hoặc chính sách sản phẩm có hiệu lực tại từng thời kì. |
| GL.A10 | KH thuộc Danh sách Loại trừ do quá hạn 90 ngày sẽ được tự động chuyển sang Danh sách Cần chú ý sau thời hạn 05 năm kể từ ngày hoàn tất nghĩa vụ thanh toán. (status=đã đóng/đã thanh lý) |
| GL.A11 | KH là nhân viên của F88. |
| GL.A12 | KH TỪNG có hành vi gian lận khác. |
5.4. Khách hàng – Gỡ GL
Code |
Lý do |
|---|---|
GL.R1 |
KH có nhu cầu vay Online |
5.5. Tài sản – Thêm vào BL/Chuyển GL → BL
Code |
Lý do |
|---|---|
TS.BL.01 |
Xe đã đục lại số khung, số máy để cầm cố |
TS.BL.02 |
Tài sản bị báo mất/thu giữ/đang giữ làm tang vật |
TS.BL.03 |
Tài sản thuộc danh mục cấm theo chính sách sản phẩm (ví dụ: biến dạng kết cấu, xe không đủ điều kiện pháp lý lưu hành) |
TS.BL.04 |
Tài sản liên quan hành vi gian lận khác. |
5.6. Tài sản – Thêm vào GL
Code |
Lý do |
|---|---|
TS.GL.01 |
Tài sản có thông tin trùng với tài sản khác đã được xác nhận bị đục số khung số máy, nhưng không phải một và bản thân tài sản không bị đục số khung số máy. |
5.7. Tài sản – Chuyển từ BL về GL
Code |
Lý do |
|---|---|
TS.GL.A2 |
Tài sản TỪNG bị báo mất/thu giữ/đang giữ làm tang vật. |
| TS.GL.A3 | Tài sản TỪNG thuộc danh mục cấm theo chính sách sản phẩm (ví dụ biến dạng kết cấu, xe không đủ điều kiện pháp lý lưu hành) |
| TS.GL.A4 | Tài sản từng thuộc KH có hành vi gian lận. |
5.8. Tài sản – Gỡ GL
Code |
Lý do |
|---|---|
| TS.GL.R1 | KH sỡ hửu TS có nhu cầu vay Online. |
HƯỚNG DẪN THAO TÁC THÊM KHÁCH HÀNG VÀO DANH SÁCH LOẠI TRỪ& DANH SÁCH CẦN CHÚ Ý