load search results here
if no results found => show contact form

Contact Us

Nếu bạn vẫn muốn biết thông tin về nội dung trên, vui lòng gửi yêu cầu vào phiếu bên dưới, chúng tôi sẽ phản hồi sớm nhất có thể.

Don't modify or delete this below
  • Home
  • VĂN BẢN CHUNG F88
  • Quản Trị Rủi Ro
  • Điều tra & phòng chống gian lận

HƯỚNG DẪN XỬ LÝ YÊU CẦU DANH SÁCH LOẠI TRỪ & DANH SÁCH CẦN CHÚ Ý (BLACKLIST/GREYLIST) - LOS VER2

  • VĂN BẢN CHUNG F88
    VP. HĐQT (BTL) VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC-CHUNG TOÀN CTY Khối Marcom Khối Vận Hành Quản Trị Rủi Ro Khối Chuyển Đổi Số Khối Tài Chính Khối Phát Triển Con Người
  • ĐẦU TƯ F88
+ More

Contact Us

Nếu bạn vẫn muốn biết thông tin về nội dung trên, vui lòng gửi yêu cầu vào phiếu bên dưới, chúng tôi sẽ phản hồi sớm nhất có thể.

Nội dung chính

Hướng dẫn xử lý yêu cầu Blacklist/Greylist trên LOS V2

Tài liệu này hướng dẫn cách tạo, bổ sung, kiểm tra, xử lý và theo dõi yêu cầu thêm/chuyển/gỡ Khách hàng (KH) và Tài sản (TS) trên Blacklist (BL) và Greylist (GL) tại hệ thống LOS V2.

Tóm tắt 4 bước: Xác định KH/TS đang ở danh sách nào → Chọn đúng loại yêu cầu → Nhập đủ thông tin và bằng chứng → Chuyển duyệt và theo dõi trạng thái.

Thuật ngữ viết tắt

Viết tắt

Ý nghĩa

KH

Khách hàng

TS

Tài sản

BL

Blacklist – Danh sách Loại trừ

GL

Greylist – Danh sách Cần chú ý

ĐT&PCGL

Điều tra và Phòng chống gian lận

TPGD, QLV, QLCC_ĐT&PCGL, GĐCC_QTRR

Các vai trò người dùng trên LOS (xem phần “Ai làm gì”)

1. Blacklist và Greylist là gì?

Danh sách

Ý nghĩa

BL – Danh sách Loại trừ

KH/TS có lịch sử gian lận hoặc rủi ro cao, bị từ chối giao dịch theo quy định.

GL – Danh sách Cần chú ý

KH/TS có dấu hiệu rủi ro/nghi ngờ hoặc từng vi phạm; được theo dõi hoặc hạn chế tùy mã lý do.

Lưu ý: Với GL, có từ chối cho vay hay không là do mã lý do quyết định. Muốn hạn chế KH/TS vay Online (Topup) thì chọn mã lý do có áp dụng cho Kênh Online (xem phần 6).

Nguyên tắc chung

•             Một KH/TS không thể vừa ở BL vừa ở GL.

•             Trong một danh sách, mỗi KH/TS chỉ có một bản ghi, nhưng có thể có nhiều lý do.

•             Muốn gỡ hoàn toàn phải đi theo thứ tự: BL → GL → Gỡ khỏi GL. Không gỡ thẳng từ BL.

•             KH/TS chưa thuộc danh sách nào: chọn Thêm vào BL hoặc Thêm vào GL.

•             KH/TS đang ở GL: có thể Chuyển GL → BL, hoặc Thêm vào GL với mã lý do khác nếu có vi phạm mới.

2. Chọn đúng loại yêu cầu

Hệ thống có 5 loại yêu cầu. Trước khi tạo, hãy kiểm tra KH/TS đang ở danh sách nào.

KH/TS đang ở đâu?

Cần làm gì?

Chọn loại yêu cầu

Chưa thuộc danh sách nào

Đưa vào Blacklist

Thêm vào BL

Chưa thuộc danh sách nào

Đưa vào Greylist

Thêm vào GL

Đang ở Greylist

Nâng lên Blacklist

Chuyển GL → BL

Đang ở Greylist

Thêm vi phạm mới (mã lý do khác)

Thêm vào GL

Đang ở Blacklist

Hạ xuống Greylist

Chuyển BL → GL

Đang ở Greylist

Gỡ ra khỏi danh sách

Gỡ khỏi GL

Quan trọng: Không có loại yêu cầu “Gỡ BL”. KH/TS đang ở BL thì phải Chuyển BL → GL trước.

Khi nào hệ thống không cho tạo yêu cầu?

Trường hợp

Cách xử lý

Thêm KH/TS với mã lý do đã có sẵn trong danh sách

Không tạo lại yêu cầu trùng mã lý do.

Chuyển/Gỡ KH/TS khỏi một danh sách mà KH/TS không nằm trong đó

Chọn lại loại yêu cầu theo trạng thái thực tế.

“Thêm vào” một danh sách khác với danh sách KH/TS đang ở

Dùng yêu cầu Chuyển tương ứng.

Ví dụ: KH đang ở BL, muốn chuyển sang GL → chọn Chuyển BL → GL (không chọn “Thêm vào GL”).

3. Quy trình phê duyệt

Nhóm tăng kiểm soát (Thêm vào BL, Thêm vào GL, Chuyển GL → BL)

TPGD tạo và chuyển yêu cầu → ĐT&PCGL xử lý → Hoàn tất

Nhóm giảm/gỡ kiểm soát (Chuyển BL → GL, Gỡ khỏi GL)

TPGD tạo và chuyển → QLV kiểm tra và chuyển xử lý→ ĐT&PCGL xử lý → QLCC_ĐT&PCGL duyệt lần 1 → GĐCC_QTRR duyệt lần cuối → Hoàn tất

Tại mỗi bước, người xử lý có thể chuyển tiếp, trả về để bổ sung/xử lý lại, hoặc từ chối.

Ai làm gì?

Vai trò

Việc chính

Đọc phần

TPGD

Tạo, lưu nháp, chuyển và bổ sung yêu cầu

4.1 – 4.4

QLV

Kiểm tra yêu cầu Chuyển BL → GL và Gỡ khỏi GL, rồi chuyển ĐT&PCGL

4.5

ĐT&PCGL

Xử lý yêu cầu, quyết định hướng xử lý, xử lý lại

4.6 – 4.8

QLCC_ĐT&PCGL

Duyệt lần 1 (hoặc trả ĐT&PCGL xử lý lại)

4.9

GĐCC_QTRR

Duyệt lần cuối yêu cầu Chuyển BL → GL và Gỡ khỏi GL

4.10

Trạng thái yêu cầu

Trạng thái

Ý nghĩa

Việc tiếp theo

Khởi tạo

Đã “Lưu thông tin”, có mã ticket, chưa chuyển duyệt

Người tạo: Điều chỉnh, Chuyển duyệt hoặc Huỷ

Đang xử lý

Đã “Chuyển duyệt” thành công

Chờ người ở bước tiếp theo

Bổ sung

Bị trả về người tạo để bổ sung

Người tạo bổ sung (4.4). TPGD không nhận email, phải tự kiểm tra trên LOS

Chờ duyệt sơ bộ

ĐT&PCGL đã chuyển duyệt yêu cầu giảm hạn chế

QLCC_ĐT&PCGL duyệt lần 1

Xử lý lại

Bị trả về ĐT&PCGL (có email báo)

ĐT&PCGL xử lý lại (4.8)

Đã xử lý

Hoàn tất

Xem kết quả trên LOS

Từ chối

Không được chấp thuận, kết thúc

Xem kết quả trên LOS

4. Thao tác trên LOS

4.1. Tạo yêu cầu (TPGD)

1.          Đăng nhập LOS → Danh sách yêu cầu → Danh sách yêu cầu Black/Grey.

2.          Bấm Tạo yêu cầu. Cửa sổ “Tạo yêu cầu Black/Grey List” hiện ra. 

Thẻ thông tin Tạo yêu cầu trong popup sẽ hiện ra: 

3.          Chọn 1 trong 5 loại yêu cầu (xem phần 2).

4.          Nhập thông tin ở tab Thông tin khách hàng hoặc Thông tin tài sản (bấm Thêm tài sản để thêm dòng TS). Trường có dấu * là bắt buộc.

–            Có thể nhập nhiều KH/TS trong cùng một yêu cầu, và nhập cả KH lẫn TS trên cùng một thẻ.

–            Có thể nhập trực tiếp hoặc nhập bằng file Excel (bước 5).

  • Tài sản: Chọn tab ‘Thông tin tài sản’ trên thẻ thông tin, và chọn ‘Thêm tài sản’ để nhập thông tin. 
    •    Người dùng có thể nhập nhiều dòng Tài sản
    •    Người dùng có thể nhập cả thông tin Khách hàng và Tài sản trên cùng thẻ.

5.          Nhập bằng Excel (nếu cần): bấm Tải xuống Template (mỗi loại yêu cầu có template riêng).

    –            Xoá dòng dữ liệu trong file exel mẫu từ ô A4 đến G4 trước khi nhập (giữ nguyên cột H).

–            Sheet Tài sản làm tương tự:

–            Cột Lý do chọn từ danh sách thả xuống; cột Mã lý do (cột H) Excel tự tạo, không cần sửa.

–            Nhập xong thì lưu file.

6.          Bấm Import danh sách → chọn file. Hệ thống báo số bản ghi tải thành công và tự điền dữ liệu.

–            Mọi KH/TS trong một yêu cầu phải cùng loại yêu cầu. Khác loại thì tạo ticket riêng.

7.          Ghi rõ lý do/tình huống ở Ghi chú và đính kèm hình ảnh/bằng chứng ở Tải File.    

4.2. Chuyển yêu cầu (TPGD)

1.          Bấm Chuyển duyệt (trong cửa sổ thông tin hoặc ở cột Chức năng của Danh sách yêu cầu).

2.          Xác nhận Chuyển duyệt.

Hệ thống báo “Chuyển duyệt thành công”, trạng thái chuyển sang Đang xử lý.

Lưu ý cho TPGD: Sau khi chuyển, hãy tự theo dõi trạng thái ở Danh sách yêu cầu hoặc tab Lịch sử (phần 5).

4.3. Bổ sung thông tin (TPGD)

Áp dụng khi yêu cầu ở trạng thái Bổ sung. TPGD không nhận email nên cần chủ động kiểm tra.

1.          Mở yêu cầu → đọc nội dung cần bổ sung ở Ghi chú.

2.          Bấm Điều chỉnh → sửa/bổ sung → Lưu thông tin.

3.          Bấm Chuyển duyệt để gửi lại.

Lưu ý: Không bấm Lưu thông tin thì thay đổi sẽ không được lưu.

4.4. Kiểm tra yêu cầu (QLV)

Áp dụng cho: Chuyển BL → GL và Gỡ khỏi GL.

1.          Vào LOS → Danh sách yêu cầu. Có thể tìm bằng Mã yêu cầu trong email.       

2.          Bấm Chi tiết và kiểm tra cả 2 tab Thông tin khách hàng và Thông tin tài sản: mã yêu cầu, người tạo, loại yêu cầu, thời gian tạo, thông tin KH/TS, hình ảnh, ghi chú.

3.          Chọn kết quả (ngay trên Danh sách yêu cầu hoặc trong thẻ thông tin):

Lựa chọn

Cách làm

Kết quả

Yêu cầu bổ sung

Ghi nội dung cần bổ sung ở Ghi chú → Xác nhận

Trả về người tạo, trạng thái Bổ sung

Từ chối

Chọn Lý do từ chối → Xác nhận Từ chối

Trạng thái Từ chối

Chuyển xử lý

Bấm Chuyển xử lý → xác nhận

Chuyển sang ĐT&PCGL

  • Thao tác trong thẻ thông tin yêu cầu:
  • Thao tác trên Danh sách yêu cầu:

4.5. Xử lý yêu cầu (ĐT&PCGL)

Áp dụng cho: tất cả 5 loại yêu cầu.

1.          Mở yêu cầu từ link trong email thông báo, hoặc vào LOS → Danh sách yêu cầu → tìm theo mã.     

  •               Email thông báo
  •                Màn hình LOS

2.          Bấm Chi tiết, kiểm tra cả tab KH và TS.

3.          Bấm Xử lý yêu cầu (trong thẻ thông tin hoặc ở Danh sách yêu cầu) → ghi đánh giá ở Nội dung xử lý, đính kèm File xử lý nếu có.

               Hoặc tại màn hình danh sách yêu cầu:

4.          Bấm Lưu thông tin. Hệ thống báo “Xử lý yêu cầu thành công”.


4.6. Quyết định hướng xử lý (ĐT&PCGL)

Sau khi đã lưu kết quả xử lý (4.6), chọn một trong các hướng:

Trường hợp

Cách làm

Kết quả

Yêu cầu tăng mức hạn chế

Duyệt yêu cầu → Xác nhận Duyệt

Đã xử lý

Cần bổ sung thông tin

Yêu cầu bổ sung → ghi Ghi chú → Xác nhận

Bổ sung

Yêu cầu giảm mức hạn chế

Chuyển duyệt → xác nhận

Chờ duyệt sơ bộ

Không chấp thuận

Từ chối → chọn lý do → xác nhận

Từ chối

4.7. Xử lý lại yêu cầu (ĐT&PCGL)

Áp dụng khi yêu cầu ở trạng thái Xử lý lại (ĐT&PCGL nhận email khi QLCC_ĐT&PCGL trả về).

1.          Mở yêu cầu → đọc nội dung cần xử lý lại ở Ghi chú.

2.          Bấm Chức năng → cập nhật Nội dung xử lý / file bằng chứng → Lưu thông tin.

3.          Chọn bước tiếp theo: Yêu cầu bổ sung, Từ chối

4.8. Duyệt lần 1 (QLCC_ĐT&PCGL)

Áp dụng cho: Chuyển BL → GL và Gỡ khỏi GL.

1.          Mở yêu cầu từ email hoặc tìm theo mã trong Danh sách yêu cầu.

2.          Bấm Chi tiết, kiểm tra toàn bộ thông tin KH/TS, ghi chú và file.

3.          Chọn kết quả:

Lựa chọn

Cách làm

Kết quả

Yêu cầu xử lý lại

Nhập lý do → xác nhận

Trả về ĐT&PCGL, trạng thái Xử lý lại

Từ chối

Chọn lý do → xác nhận

Từ chối

Duyệt sơ bộ

Bấm Duyệt → xác nhận

Chuyển GĐCC_QTRR duyệt lần cuối

4.9. Duyệt lần cuối (GĐCC_QTRR)

Áp dụng cho: Chuyển BL → GL và Gỡ khỏi GL.

1.          Mở yêu cầu từ email hoặc tìm theo mã trong Danh sách yêu cầu.

2.          Bấm Chi tiết và kiểm tra toàn bộ thông tin.

3.          Nếu chưa đạt: chọn Yêu cầu xử lý lại (trả ĐT&PCGL) hoặc Từ chối.

4.          Nếu đạt: bấm Duyệt sơ bộ→ xác nhận. Yêu cầu hoàn tất.

TPGD theo dõi thế nào? Vào Danh sách yêu cầu → tìm theo Mã yêu cầu → xem trạng thái. Bấm Xem chi tiết → tab Lịch sử để biết đang ở bước nào. Nếu trạng thái là Bổ sung, đọc Ghi chú và làm theo phần 4.4.

5. Bảng mã lý do (Code)

5.1. Khách hàng – Thêm vào BL/Chuyển GL → BL

Code

Lý do

BL.A1

Giao dịch bằng Giấy tờ cá nhân giả/ không chính chủ

BL.A2.01

KH sử dụng đăng ký xe (cà vẹt) giả hoặc cầm cố xe không chính chủ mà làm giả văn bản ủy quyền, hợp đồng mua bán, tặng cho xe.

BL.A2.02

KH sử dụng xe đã đục lại số khung, số máy để cầm cố

BL.A2.03

KH sử dụng tài sản cầm cố là dòng điện thoại bị lock* hoặc có tài sản cầm cố bị công an thu giữ do phạm pháp.

BL.A3

KH cố tình cung cấp sai thông tin bắt buộc theo quy định quản lý thông tin Khách hàng.

BL.A4.01

KH có hành vi đe doạ, gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến uy tín, hình ảnh và tài chính của F88, được nhân sự F88 loan tin và Phòng Điều tra và phòng chống gian lận xác minh làm rõ, bao gồm nhưng không giới hạn.

BL.A4.02

KH có hành vi lừa gạt, khiêu khích, cố tình dụ dỗ nhân viên F88 để có các ý đồ gây bất lợi cho F88

BL.A4.03

KH có các hành vi quá khích tại địa điểm làm việc tại F88 hoặc trong lúc làm việc với nhân viên F88, hành hung, đe doạ đến sự an toàn của nhân viên F88.

BL.A5

Các hành vi khác gây ảnh hưởng tới nhân viên và hình ảnh của F88.

BL.A6

KH từng có lịch sử nợ quá hạn trên 90 ngày tại F88 hoặc đang có nợ quá hạn trên 90 ngày tại F88.

BL.A7

KH thuộc danh sách cảnh báo của Ngân hàng Nhà nước, Bộ Công an và/hoặc các tổ chức khác trên thế giới.

BL.A8

KH đặc thù theo chính sách sản phẩm KH thuộc nhóm đối tượng đặc thù cần cấm/hạn chế theo quy định của Trung tâm QTRR hoặc chính sách sản phẩm có hiệu lực tại từng thời kì.

BL.A9

Khu vực thuộc diện giải toả hoặc có tỉ lệ gian lận hoặc có rủi ro khác cao. Địa chỉ lưu theo khu vực. Địa chỉ trong danh sách đen sẽ dùng đối chiếu với địa chỉ thường trú, địa chỉ tạm trú và nơi làm việc của bên vay.

BL.A10

Nhân viên nội bộ không được phép vay.

BL.A11

KH có hành vi gian lận khác trong quá trình giao dịch với F88, được nhân sự F88 loan tin và Phòng Điều tra và phòng chống gian lận xác minh làm rõ

(*) Dòng điện thoại bị lock là dòng điện thoại được đi kèm với hợp đồng của nhà mạng và điện thoại này chỉ có thể sử dụng được duy nhất một loại SIM của nhà mạng đó; muốn biến dòng điện thoại bị lock thành dòng điện thoại quốc tế thông thường, phải sử dụng mã mở với giá rất cao.

5.2. Khách hàng – Thêm vào GL

Code

Lý do

GL.B5.01

KH có hành vi đe doạ, gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến uy tín, hình ảnh và tài chính của F88, được nhân sự F88 loan tin và Phòng Điều tra và phòng chống gian lận xác minh làm rõ, bao gồm nhưng không giới hạn.

GL.B5.02

KH có hành vi lừa gạt, khiêu khích, cố tình dụ dỗ nhân viên F88 để có các ý đồ gây bất lợi cho F88.

GL.B5.03

KH có các hành vi quá khích tại địa điểm làm việc tại F88 hoặc trong lúc làm việc với nhân viên F88, hành hung, đe doạ đến sự an toàn của nhân viên F88.

GL.B5.04

KH có các hành vi khác gây ảnh hưởng tới nhân viên và hình ảnh của F88

GL.B8

KH thuộc danh sách đặc thù theo chính sách sản phẩm KH, thuộc nhóm đối tượng đặc thù cần cấm/hạn chế theo quy định của Trung tâm QTRR hoặc chính sách sản phẩm có hiệu lực tại từng thời kì.

GL.B9

KH thuộc Khu vực thuộc diện giải toả hoặc có tỉ lệ gian lận hoặc có rủi ro khác cao. Địa chỉ lưu theo khu vực. Địa chỉ trong danh sách đen sẽ dùng đối chiếu với địa chỉ thường trú, địa chỉ tạm trú và nơi làm việc của bên vay.

GL.B12

KH có hành vi gian lận khác.

5.3. Khách hàng – Chuyển BL về GL

Code

Lý do

GL.A1 KH TỪNG sử dụng CMND/CCCD/Hộ chiếu/Giấy phép lái xe/Giấy tạm trú giả hoặc không chính chủ.
GL.A2.01

KH TỪNG sử dụng đăng ký xe (cà vẹt) giả hoặc cầm cố xe không chính chủ mà làm giả văn bản ủy quyền, hợp đồng mua bán, tặng cho xe.

GL.A2.02

KH TỪNG sử dụng xe đã đục lại số khung, số máy để cầm cố.

GL.A2.03

KH TỪNG sử dụng tài sản cầm cố là dòng điện thoại bị lock* hoặc có tài sản cầm cố bị công an thu giữ do phạm pháp.

GL.A3

KH TỪNG cố tình cung cấp sai thông tin bắt buộc theo quy định quản lý thông tin Khách hàng.

GL.A4.01

KH TỪNG có hành vi đe doạ, gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến uy tín, hình ảnh và tài chính của F88, được nhân sự F88 loan tin và Phòng Điều tra và phòng chống gian lận xác minh làm rõ, bao gồm nhưng không giới hạn.

GL.A4.02

KH TỪNG có hành vi lừa gạt, khiêu khích, cố tình dụ dỗ nhân viên F88 để có các ý đồ gây bất lợi cho F88.
GL.A4.03 KH TỪNG có các hành vi quá khích tại địa điểm làm việc tại F88 hoặc trong lúc làm việc với nhân viên F88, hành hung, đe doạ đến sự an toàn của nhân viên F88.
GL.A4.04 KH TỪNG có các hành vi khác gây ảnh hưởng tới nhân viên và hình ảnh của F88.
GL.A6 KH TỪNG có lịch sử nợ quá hạn trên 90 ngày tại F88 hoặc đang có nợ quá hạn trên 90 ngày tại F88, nhưng có flag "duyệt ngoại lệ"
GL.A7 KH TỪNG thuộc danh sách cảnh báo của Ngân hàng Nhà nước, Bộ Công an và/hoặc các tổ chức khác trên thế giới.
GL.A8 KH TỪNG thuộc danh sách đặc thù theo chính sách sản phẩm KH, thuộc nhóm đối tượng đặc thù cần cấm/hạn chế theo quy định của Trung tâm QTRR hoặc chính sách sản phẩm có hiệu lực tại từng thời kì.
GL.A10 KH thuộc Danh sách Loại trừ do quá hạn 90 ngày sẽ được tự động chuyển sang Danh sách Cần chú ý sau thời hạn 05 năm kể từ ngày hoàn tất nghĩa vụ thanh toán. (status=đã đóng/đã thanh lý)
GL.A11 KH là nhân viên của F88.
GL.A12 KH TỪNG có hành vi gian lận khác.

5.4. Khách hàng – Gỡ GL

Code

Lý do

GL.R1

KH có nhu cầu vay Online

5.5. Tài sản – Thêm vào BL/Chuyển GL → BL

Code

Lý do

TS.BL.01

Xe đã đục lại số khung, số máy để cầm cố

TS.BL.02

Tài sản bị báo mất/thu giữ/đang giữ làm tang vật

TS.BL.03

Tài sản thuộc danh mục cấm theo chính sách sản phẩm (ví dụ: biến dạng kết cấu, xe không đủ điều kiện pháp lý lưu hành)

TS.BL.04

Tài sản liên quan hành vi gian lận khác.

5.6. Tài sản – Thêm vào GL

Code

Lý do

TS.GL.01

Tài sản có thông tin trùng với tài sản khác đã được xác nhận bị đục số khung số máy, nhưng không phải một và bản thân tài sản không bị đục số khung số máy.

5.7. Tài sản – Chuyển từ BL về GL

Code

Lý do

TS.GL.A2

Tài sản TỪNG bị báo mất/thu giữ/đang giữ làm tang vật.

TS.GL.A3 Tài sản TỪNG thuộc danh mục cấm theo chính sách sản phẩm (ví dụ biến dạng kết cấu, xe không đủ điều kiện pháp lý lưu hành)
TS.GL.A4 Tài sản từng thuộc KH có hành vi gian lận.

5.8. Tài sản – Gỡ GL

Code

Lý do

TS.GL.R1

KH sỡ hửu TS có nhu cầu vay Online.

yêu cầu hướng dẫn

Bài viết này hữu ích không?

Yes
No
Đưa ra phản hồi về bài viết này

Văn bản liên quan

  • HƯỚNG DẪN THAO TÁC THÊM KHÁCH HÀNG VÀO DANH SÁCH LOẠI TRỪ& DANH SÁCH CẦN CHÚ Ý
  • HƯỚNG DẪN XỬ LÝ MÀN HÌNH CẢNH BÁO TRÙNG SỐ ĐIỆN THOẠI THAM CHIẾU
  • F88 NV - HƯỚNG DẪN XỬ LÝ MÀN HÌNH CẢNH BÁO SAI KHÁC GIỮA THÔNG TIN NHẬP LIỆU VÀ THÔNG TIN OCR CỦA GIẤY ĐĂNG KÝ XE
  • HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG HỆ THỐNG DANH SÁCH LOẠI TRỪ & DANH SÁCH CẦN CHÚ Ý (BLACKLIST GREYLIST)- PHIÊN BẢN 2

Bạn không thể tìm thấy những gì đang tìm kiếm ?

Công ty cổ phần kinh doanh F88

275 Nguyễn Trãi, P. Thanh Xuân Trung, Q.Thanh Xuân, TP Hà Nội

Knowledge Base Software powered by Helpjuice

Expand

Liên hệ hỗ trợ

Nếu thông tin bạn cần tìm kiếm chưa có trong thư viện.
Bạn hãy gửi đề nghị để chúng tôi có thể bổ sung vào thư viên.
Rất cám ơn sự đóng góp ý kiến của bạn !

Gửi thành công thông tin hỗ trợ

Yêu cầu sẽ được tiếp nhận và sẽ phản hồi tới bạn trong vòng
2 ngày làm viêc

Về trang chủ