Nội dung chính
1. Mục đích
Tài liệu này hướng dẫn chi tiết quy trình tạo và theo dõi yêu cầu để thêm, chuyển, và gỡ khách hàng, tài sản vào Danh sách Loại trừ (Blacklist) và Danh sách Cần chú ý (Greylist) trên hệ thống LOS V2, áp dụng cho các Phòng Giao dịch (PGD) và các bộ phận liên quan.
2. Định nghĩa
2 loại Danh sách
Danh sách Loại trừ (Blacklist - BL):
Danh sách các cá nhân, tổ chức có lịch sử gian lận, hoặc hành vi gây rủi ro cao cho F88. Các đối tượng này được Phòng Điều tra & Phòng chống Gian lận và/hoặc các cấp có thẩm quyền quyết định đưa vào danh sách, nhằm từ chối thực hiện giao dịch cầm cố, ký gửi tài sản.
Danh sách Cần chú ý (Greylist - GL) :
Danh sách các cá nhân, tổ chức có dấu hiệu rủi ro hoặc nghi ngờ, nhưng chưa đủ bằng chứng hoặc mức độ vi phạm chưa đủ nghiêm trọng để chặn hoàn toàn, hoặc đã từng có hành vi gian lận trong lịch sử quan hệ với F88 trước dây nhưng sau đó đã được đánh giá loại khỏi Blacklist bởi Phòng ĐT&PCGL. Mục đích là để theo dõi, giám sát hoặc áp dụng hạn chế nhất định thay vì từ chối ngay. Thường áp dụng cơ chế giám sát chặt, yêu cầu kiểm tra bổ sung, có thể nâng cấp lên blacklist nếu phát hiện gian lận, và thường có thời hạn ngắn hoặc cần rà soát định kỳ.
Đối với Danh sách Greylist, tuỳ theo mã Code Lý do (xem mục ‘7. Code Lý do’, cột ‘Từ chối’), KH/TS sẽ bị loại trừ cho vay như Blacklist. Nếu PGD muốn hạn chế KH/TS vay trên kênh Online (sản phẩm Topup), vui lòng chọn mã code phù hợp.
5 loại yêu cầu
3 loại yêu cầu tăng chế tài
· Thêm vào BL: thêm KH/TS vào Danh sách Loại trừ
· Thêm vào GL: thêm KH/TS vào Danh sách Cần chú ý
· Chuyển từ GL về BL: chuyển KH/TS từ Danh sách Cần chú ý sang Danh sách Loại trừ
2 loại yêu cầu giảm chế tài:
· Chuyển từ BL về GL: chuyển KH/TS từ Danh sách Loại trừ sang Danh sách Cần chú ý
· Gỡ GL: gỡ KH/TS ra khỏi Danh sách Cần chú ý
Lưu ý: Không có loại yêu cầu ‘Gỡ BL’- gỡ trực tiếp KH/TS ra khỏi Danh sách Loại trừ. Nếu KH/TS đang thuộc Danh sách Loại trừ (BL), KH/TS chỉ có thể được giảm chế tài bằng cách chuyển sang Danh sách Cần chú ý (GL), là loại yêu cầu ‘Chuyển từ BL về GL’.
Người dùng tham gia luồng vận hành:
Người dùng |
Tên viết tắt |
Loại yêu cầu tham gia |
Chức năng |
Trưởng phòng Giao dịch |
TPGD |
Tất cả 5 loại yêu cầu |
+ Người tạo yêu cầu. + Điều chỉnh bổ sung nội dung yêu cầu. + Tự quản lí các yêu cầu đã tạo bởi chính người dùng. + Chuyển yêu cầu đến người dùng khác để kiểm tra/xử lý. + Huỷ yêu cầu. |
Quản lý vùng |
QLV |
2 loại yêu cầu giảm chế tài |
+ Người kiểm tra cho 2 loại yêu cầu giảm chế tài. + Chuyển trả yêu cầu về để TPGD để bổ sung. + Chuyển yêu cầu đến chuyên viên Rủi ro Gian lận để xử lý. + Quản lý các yêu cầu được chuyển kiểm tra bởi TPGD trực thuộc. + Huỷ yêu cầu. |
Chuyên viên Phòng Điều tra và Phòng chống Gian lận |
RRGL |
Tất cả 5 loại yêu cầu |
+ Người tạo yêu cầu. + Điều chỉnh bổ sung nội dung yêu cầu. + Xử lý tất cả các loại yêu cầu. + Chuyển yêu cầu đến TP_ĐTPCGL để duyệt. + Chuyển trả yêu cầu về để TPGD bổ sung. + Huỷ yêu cầu. + Quản lý tất cả yêu cầu. + Quản lý Danh sách Loại trừ, và Danh sách Cần chú ý. |
Trưởng phòng Phòng Điều tra và Phòng chống Gian lận |
TP_RRGL |
2 loại yêu cầu giảm chế tài |
+ Người duyệt sơ bộ cho 2 loại yêu cầu giảm chế tài. + Chuyển trả yêu cầu về để chuyên viên RRGL xử lý lại. + Chuyển yêu cầu đến GĐ_QTRR để duyệt bước cuối. + Huỷ yêu cầu. + Quản lý tất cả yêu cầu. + Quản lý Danh sách Loại trừ, và Danh sách Cần chú ý. |
Giám đốc Trung tâm Quản trị Rủi ro |
GĐ_QTRR |
2 loại yêu cầu giảm chế tài |
+ Người duyệt bước cuối cho 2 loại yêu cầu giảm chế tài. + Chuyển trả yêu cầu về để TP_RRGL duyệt sơ bộ lại. + Quản lý tất cả yêu cầu. + Quản lý Danh sách Loại trừ, và Danh sách Cần chú. |
3. Quy trình luồng yêu cầu:
3.1. Quy trình cho 2 loại yêu cầu tăng chế tài
Đối với các loại yêu cầu tăng chế tài, không cần sự tham gia kiểm tra và xét duyệt của các cấp QLV, TP_RRGL, GĐ_QTRR.

![]()

3.2. Quy trình cho 3 loại yêu cầu giảm chế tài
Đối với các loại yêu cầu giảm chế tài, yêu cầu cần phải có sự tham gia kiểm tra và xét duyệt của các cấp QLV, TP_RRGL, GĐ_QTRR.

![]()

![]()

![]()

![]()

4. Hướng dẫn thao tác chi tiết:
4.1. Tạo yêu cầu
Người thực hiện: Trưởng Phòng GD, RRGL
|
Bước |
Diễn giải |
1. Màn hình Danh sách yêu cầu BLGL |
Đến chức năng ‘Danh sách yêu cầu’ trên màn hình LOS
|
2. Chức năng ‘Tạo yêu cầu’ |
Chọn chức năng ‘Tạo yêu cầu’ ở màn hình ‘Danh sách yêu cầu Black/Grey’
Thẻ thông tin ‘Tạo yêu cầu Black/Grey List’ sẽ popup:
|
|
3. Chọn ‘Loại yêu cầu’ |
Chọn ‘Loại yêu cầu’ theo danh sách: |
|
|
|
4.1. Nhập thông tin |
+ Chọn loại thông tin cần nhập ở thẻ ‘Thông tin khách hàng/ Thông tin tài sản’ + Có 2 cách nhập thông tin chi tiết: · Cách 1: Nhập thông tin chi tiết trực tiếp lên màn hình LOS: + Chọn ‘Thêm khách hàng’ để tạo thêm dòng mới.
+ Nhập thông tin: Các trường thông tin có dấu sao đỏ nghĩa là bắt buộc điền.
+ Người dùng có thể nhập nhiều dòng thông tin: |
|
+ Người dùng có thể nhập cả thông tin Khách hàng và Tài sản trên cùng thẻ. · KH: chọn tab ‘Thông tin khách hàng’ trên thẻ thông tin
· Tài sản: chọn tab ‘Thông tin tài sản’ trên thẻ thông tin, và chọn ‘Thêm tài sản’ để nhập thông tin. Người dùng có thể nhập nhiều dòng Tài sản
· Cách 2: Nhập thông tin bằng file excel trong trường hợp người dùng có sẵn danh sách nhiều KH/TS cần nhập. + Chọn ‘Tải xuống Template’ để tải file excel mẫu về máy tính sau khi đã chọn ‘Loại yêu cầu’. Mỗi loại yêu cầu có template riêng nên phải chọn ‘Loại yêu cầu’ trước khi tải template.
+ Xoá dòng thông tin mẫu: file mẫu sẽ có sẵn 1 dòng thông tin để người dùng tham khảo mẫu dữ liệu; sau khi xem xong, người dùng hãy xoá dòng mẫu trước khi nhập thông tin mong muốn vào. Xoá từ A4 đến G4, |
|
tuyệt đối không xoá H4 o Sheet ‘Khách hàng’:
o Sheet ‘Tài sản’:
+ Nhập các thông tin cần vào template; cột ‘Lý do’ là dạng list nên người dùng có thể chọn theo danh sách
Cột ‘Mã lý do’ người dùng không cần xử lí. ‘Mã lý do’ sẽ tự sinh bởi excel. |
|
+ Sau khi nhập xong thông tin vào file, lưu file lại.
+ Tải file đã lưu lên hệ thống Blacklist-Greylist: ++ chọn ‘Import danh sách’
++ chọn file trên máy
|
|
+ Khi tải thành công, hệ thống sẽ có thông báo số lượng đã được tải lên thành công, và tự động nhập các thông tin từ file lên hệ thống
+ Lưu ý: tất cả KH/TS trong cùng 1 yêu cầu đều sẽ có cùng loại yêu cầu. Nếu người dùng muốn áp dũng nhiều loại yêu cầu khác nhau cho các KH/TS khác nhau (ví dụ: Thêm vào Danh sách Loại trừ (Thêm vào BL) 1 Kh và thêm vào Danh sách Cần chú ý (Thêm vào GL) 1 Kh khác) thì cần tạo các ticket khác nhau cho các loại yêu cầu khác nhau.
+ Cung cấp lí do và mô tả chi tiết tình huống tại mục ‘Ghi chú’. Người dùng cần mô tả tường tận tình huống, giải trình lí do cho yêu cầu. + Cung cấp hình ảnh dùng làm bằng chứng vào khay ảnh, bằng cách click vào biểu tượng ghim kẹp ở cột ‘Tải File’ và chọn các file hình ảnh cần upload trong máy.
|
|
4.2. Lưu nháp |
+ Người dùng có thể tạm lưu nháp thông tin đang nhập bằng cách chọn ‘Lưu thông tin’.
+ Sau đó, thể thông tin ‘Tạo yêu cầu Black.Grey List’ sẽ tắt đi. Hệ thống sẽ tự động tạo mã ticket và lưu toàn bộ thông tin mà người dùng đã nhập vào thẻ thông tin vào ticket. Ticket sẽ có trạng thái ‘Khởi tạo’.
· Xem lại nội dung ticket: o Cách 1: dùng chức năng ‘Chi tiết’ + Người dùng có thể xem lại thông tin bằng chức năng ‘Chi tiết’:
|
|
+ Thẻ thông tin sẽ popup trở lại:
o Cách 2: Chức năng điều chỉnh + Người dùng bấm nút ‘Chức năng’ và chọn ‘Điều chỉnh’ để tiếp tục chỉnh sửa ticket:
+ Thẻ thông tin sẽ popup trở lại
|
|
+ Nếu không còn nhu cầu tạo ticket, người dùng có thể chọn ‘Huỷ’ trong ‘Chức năng’.
|
|
5. Chuyển duyệt |
· Cách 1: Chọn ‘Chuyển duyệt’ trong thẻ thông tin ‘Tạo yêu cầu Black/Grey List’
· Cách 2: chọn ‘Chuyển duyệt’ trong nút ‘Chức năng’ ở màn hình Danh sách yêu cầu Black/Grey sau khi lưu nháp thông tin đã nhập.
|
|
+ Khi chọn ‘Chuyển duyệt’ hoặc ‘Chuyển xử lý’, sẽ có thẻ thông tin popup thông báo và cần người dùng xác nhận.
+ Người dùng chọn ‘Xác nhận Chuyển duyệt’ để các bộ phận khác xử lí.
+ sau khi chuyển duyệt thành công, sẽ có thẻ thông tin trên cùng thông báo ‘Chuyển duyệt thành công’
+ Sau khi chuyển duyệt, yêu cầu sẽ có trạng thái ‘Đang xử lý’
|
4.2. Bổ sung nội dung yêu cầu
· Người thực hiện: TPGD
· Loại yêu cầu áp dụng: Tất cả, với trạng thái ‘Bổ sung’.
Bước |
Diễn giải |
|
1. thôn g báo |
Sau khi yêu cầu được chuyển trả yêu cầu thành công, yêu cầu sẽ đến bước ‘Bổ sung’. Người tạo yêu cầu sẽ nhận được email thông báo + Trong email, mã yêu cầu sẽ được in đậm. + Link dẫn vào LOS sẽ được đính kèm
|
|
2. Điều chỉn h để bổ sung thôn g tin |
+ Sau khi tìm kiếm yêu cầu cần bồ sung, người dùng có thể xem nội dung yêu cầu bổ sung ở trường ‘Ghi chú’. Yêu cầu sẽ có trạng thái ‘Bổ sung’.
+ Người dùng có thể tiến hành bổ sung bằng cách chọn ‘Điều chỉnh’ trong ‘Chức năng’; có 2 vị trí: 1. Trực tiếp tại màn hình Danh sách yêu cầu, cạnh mã yêu cầu cần bổ sung.
|
|
2. Trong thẻ thông tin của yêu cầu khi xem ‘chi tiết’
+ Sau khi chọn, người dùng có thể tuỳ chỉnh lại toàn bộ thông tin của yêu cầu:
|
|
+ Sau khi hoàn tất bổ sung, chỉnh sửa yêu cầu, người dùng chọn ‘Lưu thông tin’. Lưu ý: nếu không lưu thông tin, các thay đổi điều chỉnh sẽ mất.
+ Sau khi chọn, hệ thống sẽ có popup thông báo ‘Điều chỉnh yêu cầu thành công’. Người dùng có thể tiếp tục chỉnh sửa tuỳ ý.
+ Sau khi hoàn tấy điều chỉnh và bổ sung, người dùng có thể chuyển yêu cầu để được kiểm tra/xử lí/duyệt như đã hướng dẫn ở mục 3.1. |
4.3. Kiểm tra yêu cầu
· Người thực hiện: Quản lí vùng (QLV) hoặc Trưởng phòng Điều tra và Phòng chống gian lận (TP_RRGL)
· Loại yêu cầu áp dụng: Chuyển từ BL về GL, Gỡ khỏi GL.
|
Bước |
Diễn giải |
|
1. thông báo |
Sau khi yêu cầu được chuyển duyệt thành công, yêu cầu sẽ đến bước kiểm tra. Nếu người tạo là TPGD thì QLV sẽ nhận được email thông báo có yêu cầu cần xử lí, và nếu người tạo là TPGD thì QLV sẽ nhận được email thông báo có yêu cầu cần kiểm tra. + Trong email, mã yêu cầu sẽ được in đậm. + Link dẫn vào LOS sẽ được đính kèm
|
|
2. Đăng nhập và tìm kiếm |
+ Người dùng đăng nhập LOS, đến chức năng ‘Danh sách yêu cầu’ trên màn hình LOS.
+ Yêu cầu mới nhất sẽ ở trên cùng của Danh sách yêu cầu. + Người dùng có thể tìm kiếm chính xác yêu cầu mong muốn bằng cách dùng mã yêu cầu trong email để tìm yêu cầu trong chức năng tìm kiếm: |
|
1. nhập mã yêu cầu đính kèm trong email vào trường ‘Mã yêu cầu’ 2. Bấm ‘Tìm kiếm’ + Hệ thống sẽ truy xuất yêu cầu cần kiểm tra trong danh sách bên dưới.
|
3. Xem thông tin chi tiết |
+ Người dùng chọn nút ‘Chi tiết’ để xem nội dung yêu cầu
+ Thẻ thông tin của yêu cầu sẽ popup. Người dùng có thể kiểm tra thông tin chi tiết của yêu cầu gồm: mã yêu cầu, người tạo, loại yêu cầu, thời gian tạo yêu cầu, Thông tin Khách hàng đã nhập, thông tin tài sản đã nhập, hình ảnh trong khay ảnh, ghi chú của người tạo.
+ Người dùng vui lòng kiểm tra cả 2 tab ‘Thông tin khách hàng’ và ‘Thông tin tài sản’ để tránh sót thông tin trong quá trình kiểm tra.
|
|
4.1. Ra quyết định cho yêu cầu: Yêu cầu bổ sung |
+ Sau khi kiểm tra, người dùng có thể chuyển trả yêu cầu về TPGD để bổ sung thêm thông tin bằng cách chọn ‘Yêu cầu bổ sung’ trong ‘Chức năng’; có 2 vị trí: 1. Trong thẻ thông tin của yêu cầu:
2. trực tiếp ở màn hình Danh sách yêu cầu, bên cạnh mã yêu cầu |
|
+ Sau khi chọn, sẽ có thẻ thông tin popup để người dùng viết nội dung cho yêu cầu bổ sung ở mục ‘Ghi chú’ (bắt buộc điền) và xác nhận.
+ Sau khi viết ghi chú, người dùng chọn ‘Xác nhận’. Hệ thống sẽ xử lý và thông báo ‘Yêu cầu bổ sung thành công’. Yêu cầu sẽ chuyển sang trạng thái ‘Bổ sung
|
|
4.2. Ra quyết định cho yêu cầu: Từ chối |
+ Sau khi kiểm tra, người dùng có thể từ chối bằng cách chọn ‘Từ chối’ trong ‘Chức năng’; có 2 vị trí: 1. Trong thẻ thông tin của yêu cầu: |
|
2. trực tiếp ở màn hình Danh sách yêu cầu, bên cạnh mã yêu cầu
+ Sau khi chọn, sẽ có thẻ thông tin popup để người dùng chọn ‘Lý do từ chối’ (bắt buộc điền) ở dạng danh sách và xác nhận.
|
|
+ Sau khi chọn, người dùng chọn ‘Xác nhận Từ chối’. Hệ thống sẽ xử lý và thông báo ‘Từ chối yêu cầu thành công’. Yêu cầu sẽ chuyển sang trạng thái ‘Từ chối'.
|
|
4.3. Ra quyết định cho yêu cầu: Chuyển xử lý |
+ Để chuyển yêu cầu đến RRGL xử lý, người dùng chọn ‘Chuyển xử lý’ trong ‘Chức năng’; có 2 vị trí: 1. trong thẻ thông tin:
2. trực tiếp ở màn hình Danh sách yêu cầu |
|
+ Khi chọn, màn hình sẽ popup thẻ xác nhận. Người dùng chọn ‘Xác nhận Chuyển Duyệt’ để hoàn tất kiểm tra và chuyển duyệt yêu cầu.
+Hệ thống sẽ xử lý và có thông báo ‘Chuyển duyệt thành công’, và ‘Trạng thái yêu cầu’ sẽ chuyển thành ‘Đang xử lý’.
|
4.4. Xử lý yêu cầu
· Người thực hiện: Chuyên viên phòng Điều tra và Phòng chống gian lận (RRGL); Nếu RRGL chính là người tạo yêu cầu thì không cần xử lý.
· Loại yêu cầu áp dụng: Tất cả 5 loại yêu cầu.
|
Bước |
Diễn giải |
|
1. thông báo |
Sau khi yêu cầu được chuyển xử lý thành công, yêu cầu sẽ có trạng thái ‘Đang xử lý’. RRGL và TP_RRGL sẽ nhận được email thông báo khi yêu cầu có trạng thái ‘Đang xử lý’:
+ Trong email, mã yêu cầu sẽ được in đậm. + Link dẫn vào LOS sẽ được đính kèm |
|
2. Đăng nhập và tìm kiếm |
+ Người dùng đăng nhập LOS, đến chức năng ‘Danh sách yêu cầu’ trên màn hình LOS. + Yêu cầu mới nhất sẽ ở trên cùng của Danh sách yêu cầu.
+ Người dùng có thể tìm kiếm chính xác yêu cầu mong muốn bằng cách dùng mã yêu cầu trong email để tìm yêu cầu trong chức năng tìm kiếm: 1. nhập mã yêu cầu đính kèm trong email vào trường ‘Mã yêu cầu’ 2. Bấm ‘Tìm kiếm’ + Hệ thống sẽ truy xuất yêu cầu cần kiểm tra trong danh sách bên dưới.
|
3. Xem thông tin chi tiết |
+ Người dùng chọn nút ‘Chi tiết’ để xem nội dung yêu cầu
+ Thẻ thông tin của yêu cầu sẽ popup. Người dùng có thể kiểm tra thông tin chi tiết của yêu cầu gồm: mã yêu cầu, người tạo, loại yêu cầu, thời gian tạo yêu cầu, Thông tin Khách hàng đã nhập, thông tin tài sản đã nhập, hình ảnh trong khay ảnh, ghi chú của người tạo.
+ Người dùng vui lòng kiểm tra cả 2 tab ‘Thông tin khách hàng’ và ‘Thông tin tài sản’ để tránh sót thông tin trong quá trình kiểm tra.
|
|
4.1 Xử lý yêu cầu |
+ Người dùng chọn ‘xử lý yêu cầu’ trong ‘Chức năng’; có 2 vị trí: 1. trong thẻ thông tin:
2. trực tiếp ở màn hình Danh sách yêu cầu
+ Sau khi chọn ‘xử lý yêu cầu’, người dùng có thể để lại nội dung đánh giá, kiểm tra, comment vào trường ‘Nội dung xử lý’, và tải ảnh làm bằng chứng xử lý vào trường ‘File xử lý’ cho mỗi bản ghi của yêu cầu, ở cả 2 tab ‘Thông tin Khách hàng’ và ‘thông tin tài sản’ trong thẻ thông tin:
|
|
4.2. Lưu thông tin đã xử lý |
+ Người dùng có thể lưu lại thông tin đả xử lý bằng chức năng ‘Lưu thông tin’ trong thẻ thông tin
+ Sau khi lưu, thẻ thông tin sẽ tắt đi, và hệ thống sẽ có popup thông báo ‘Xử lý yêu cầu thành công’
|
|
5.1. Ra quyết định: Duyệt |
Đối với 3 loại yêu cầu tăng mức độ chế tài, người dùng RRGL có thể duyệt yêu cầu sau khi xử lý. + Người dùng chọn ‘Duyệt yêu cầu’ trong ‘Chức năng’; có 2 vị trí: 1. trong thẻ thông tin:
2. trực tiếp ở màn hình Danh sách yêu cầu
+ Khi chọn, màn hình sẽ popup thẻ xác nhận
+ Người dùng chọn ‘Xác nhận Duyệt’ để hoàn tất duyệt.
+Hệ thống sẽ xử lý và có thông báo ‘Duyệt thành công’, và ‘Trạng thái yêu cầu’ sẽ chuyển thành ‘Đã xử lý’
|
|
5.2. Ra quyết định: Trả yêu cầu về để bổ sung |
+ Người dùng có thể yêu cầu TPGD bổ sung thêm thông tin bằng cách chọn ‘Yêu cầu bổ sung’ trong ‘Chức năng’; có 2 vị trí: 1. trong thẻ thông tin:
2. trực tiếp ở màn hình Danh sách yêu cầu
+ Sau khi chọn, sẽ có thẻ thông tin popup để người dùng viết nội dung cho yêu cầu bổ sung ở mục ‘Ghi chú’ (bắt buộc điền) và xác nhận.
|
|
5.3. Ra quyết định: Chuyển duyệt sơ bộ yêu cầu |
Đối với 3 loại yêu cầu giảm mức độ chế tài, người dùng RRGL có thể duyệt yêu cầu sau khi xử lý. + Người dùng chọn ‘Duyệt yêu cầu’ trong ‘Chức năng’; có 2 vị trí: 1. trong thẻ thông tin:
2. trực tiếp ở màn hình Danh sách yêu cầu
+ Khi chọn, màn hình sẽ popup thẻ xác nhận. Người dùng chọn ‘Xác nhận Chuyển Duyệt’ để hoàn tất kiểm tra và chuyển duyệt yêu cầu.
|
|
+Hệ thống sẽ xử lý và có thông báo ‘Chuyển duyệt thành công’, và ‘Trạng thái yêu cầu’ sẽ chuyển thành ‘Chờ duyệt sơ bộ.
|
|
5.4. Ra quyết định: Từ chối yêu cầu |
+ Người dùng có thể từ chối yêu cầu bằng cách chọn ‘Từ chối’ trong ‘Chức năng’; có 2 vị trí: 1. trong thẻ thông tin:
2. trực tiếp ở màn hình Danh sách yêu cầu
+ Sau khi chọn, sẽ có thẻ thông tin popup để người dùng viết nội dung cho Lý do Huỷ ở mục ‘Ghi chú’ (bắt buộc điền) và xác nhận.
+ Sau khi viết ghi chú, người dùng chọn ‘Xác nhận Huỷ’. Hệ thống sẽ xử lý và thông báo ‘Huỷ thành công’. Yêu cầu sẽ chuyển sang trạng thái ‘Từ chối’.
|
4.5. Xử lý lại yêu cầu
· Người thực hiện: chuyên viên RRGL
· Loại yêu cầu áp dụng: 2 loại yêu cầu giảm mức độ chế tài; yêu cầu có trạng thái ‘Xử lý lại’ khi TP_RRGL chọn ‘yêu cầu xử lý lại’ trong quá trình duyệt sơ bộ (bước 3.6).
Bước |
Diễn giải |
|
1. thông báo |
Sau khi yêu cầu được TP_RRGL chuyển trả về chuyên viên RRGL để xử lý lại thành công, yêu cầu sẽ có trạng thái ‘Xử lý lại’. người dùng RRGL đã xử lý yêu cầu trước đó sẽ nhận được email thông báo
+ Trong email, mã yêu cầu sẽ được in đậm. + Link dẫn vào LOS sẽ được đính kèm |
|
2. Điều chỉnh để bổ sung thông tin |
+ Sau khi tìm kiếm yêu cầu cần bồ sung, người dùng có thể xem nội dung yêu cầu xử lý lại ở trường ‘Ghi chú’. Yêu cầu sẽ có trạng thái ‘Xử lý lại’.
+ Người dùng có thể tiến hành bổ sung bằng cách chọn ‘Điều chỉnh’ trong ‘Chức năng’; có 2 vị trí: 1. Trực tiếp tại màn hình Danh sách yêu cầu, cạnh mã yêu cầu cần bổ sung. |
|
2. Trong thẻ thông tin của yêu cầu khi xem ‘chi tiết’
+ Sau khi chọn, người dùng có thể ghi chú lại ‘Nội dung xử lý’ của yêu cầu, và tải hình ảnh làm bằng chứng cho nội dung xử lý. Sau khi hoàn tất bổ sung, chỉnh sửa yêu cầu, người dùng chọn ‘Lưu thông tin’. Lưu ý: nếu không lưu thông tin, các thay đổi điều chỉnh sẽ mất. |
|
+ Sau khi chọn, hệ thống sẽ có popup thông báo ‘Xử lý yêu cầu thành công’. Người dùng có thể tiếp tục chỉnh sửa tuỳ ý.
+ Ngoài ra, người dùng có thể sử dụng các chức năng khác như Yêu cầu bổ sung, Từ chối, Chuyển duyệt sơ bộ như dã hướng dẫn ở mục 3.4. |
4.6. Duyệt sơ bộ yêu cầu
· Người thực hiện: Trưởng phòng Điều tra và Phòng chống gian lận (TP_RRGL)
· Loại yêu cầu áp dụng: 2 loại yêu cầu giảm chế tài: Chuyển BL về GL, Gỡ GL.
|
Bước |
Diễn giải |
|
1. thông báo |
Sau khi yêu cầu được chuyển đến TP_RRGL duyệt thành công, yêu cầu sẽ có trạng thái ‘Chờ duyệt sơ bộ’. RRGL và TP_RRGL sẽ nhận được email thông báo khi yêu cầu có trạng thái ‘Chờ duyệt sơ bộ’:
+ Trong email, mã yêu cầu sẽ được in đậm. + Link dẫn vào LOS sẽ được đính kèm |
|
2. Đăng nhập và tìm kiếm |
+ Người dùng đăng nhập LOS, đến chức năng ‘Danh sách yêu cầu’ trên màn hình LOS. + Yêu cầu mới nhất sẽ ở trên cùng của Danh sách yêu cầu.
+ Người dùng có thể tìm kiếm chính xác yêu cầu mong muốn bằng cách dùng mã yêu cầu trong email để tìm yêu cầu trong chức năng tìm kiếm: 1. nhập mã yêu cầu đính kèm trong email vào trường ‘Mã yêu cầu’ 2. Bấm ‘Tìm kiếm’ + Hệ thống sẽ truy xuất yêu cầu cần kiểm tra trong danh sách bên dưới. |
|
|
3. Xem thông tin chi tiết |
+ Người dùng chọn nút ‘Chi tiết’ để xem nội dung yêu cầu
+ Thẻ thông tin của yêu cầu sẽ popup. Người dùng có thể kiểm tra thông tin chi tiết của yêu cầu gồm: mã yêu cầu, người tạo, loại yêu cầu, thời gian tạo yêu cầu, Thông tin Khách hàng đã nhập, thông tin tài sản đã nhập, hình ảnh trong khay ảnh, ghi chú của người tạo.
|
|
+ Người dùng vui lòng kiểm tra cả 2 tab ‘Thông tin khách hàng’ và ‘Thông tin tài sản’ để tránh sót thông tin trong quá trình kiểm tra.
|
|
4.1. Ra quyết định: Trả yêu cầu về để chuyên viên RRGL xử lý lại |
+ Người dùng có thể yêu cầu chuyên viên RRGL xử lý lại yêu cầu bằng cách chọn ‘Yêu cầu xử lý lại’ trong ‘Chức năng’; có 2 vị trí: 1. trong thẻ thông tin:
2. trực tiếp ở màn hình Danh sách yêu cầu
+ Sau khi chọn, sẽ có thẻ thông tin popup để người dùng viết nội dung cho yêu cầu bổ sung ở mục ‘Ghi chú’ (bắt buộc điền) và xác nhận.
+ Sau khi viết ghi chú, người dùng chọn ‘Xác nhận’. Hệ thống sẽ xử lý và thông báo ‘Yêu cầu xử lý lại thành công’. Yêu cầu sẽ chuyển sang trạng thái ‘Xử lý lại’. |
|
|
|
4.2. Ra quyết định: Từ chối |
+ Nếu muốn từ chối yêu cầu, người dùng chọn ‘Từ chối trong ‘Chức năng’:
+ Sau khi chọn, sẽ có thẻ thông tin popup để người dùng chọn ‘Lý do từ chối’ (bắt buộc điền) ở dạng danh sách và xác nhận.
+ Sau khi chọn, người dùng chọn ‘Xác nhận Từ chối’. Hệ thống sẽ xử lý và thông báo ‘Yêu cầu bổ sung thành công’. Yêu cầu sẽ chuyển sang trạng thái ‘Bổ sung.
|
|
cndrm פװסעזוססנוסססוואוו !."-= 688 |
0 m :פח yéu:וגג mm- min; |
|
|
. Danh séch yéu cfiu BIackIGrey
20250228"2535“ ם " © l ם f \ /ןופֹוװּוןםוֹוזםי\
ם ` \ "DEVI?“
־ . !20280 228112835 ;\ וװפווםֹופ zsfcmozs “18:35 Chuy‘n זטBL v6 6L (Puma - הסבתא פחתה :ום
| |||
|
4.3. Ra quyết định: Chuyển duyệt |
+ Người dùng có thể chuyển ticket đến GĐ_QTRR để duyệt bước cuối bằng cách chọn ‘Duyệt sơ bộ’ trong ‘Chức năng’
+ Khi chọn, màn hình sẽ popup thẻ xác nhận. Người dùng chọn ‘Xác nhận Duyệt sơ bộ’ để hoàn tất kiểm tra và chuyển duyệt yêu cầu.
|
4.7. Duyệt sơ bộ lại yêu cầu
· Người thực hiện: TP_RRGL
· Loại yêu cầu áp dụng: 2 loại yêu cầu giảm mức độ chế tài; yêu cầu có trạng thái ‘Xử lý lại’ khi TP_RRGL chọn ‘yêu cầu xử lý lại’ trong quá trình duyệt sơ bộ (bước 3.6).
Bước |
Diễn giải |
|
1. thông báo |
Sau khi yêu cầu được TP_RRGL chuyển trả về chuyên viên RRGL để xử lý lại thành công, yêu cầu sẽ có trạng thái ‘Xử lý lại’. người dùng RRGL đã xử lý yêu cầu trước đó sẽ nhận được email thông báo
+ Trong email, mã yêu cầu sẽ được in đậm. + Link dẫn vào LOS sẽ được đính kèm |
|
2. Điều chỉnh để bổ sung thông tin |
+ Sau khi tìm kiếm yêu cầu cần bồ sung, người dùng có thể xem nội dung yêu cầu xử lý lại ở trường ‘Ghi chú’. Yêu cầu sẽ có trạng thái ‘Xử lý lại’.
+ Người dùng có thể tiến hành bổ sung bằng cách chọn ‘Điều chỉnh’ trong ‘Chức năng’; có 2 vị trí: 1. Trực tiếp tại màn hình Danh sách yêu cầu, cạnh mã yêu cầu cần bổ sung. |
|
2. Trong thẻ thông tin của yêu cầu khi xem ‘chi tiết’
+ Sau khi chọn, người dùng có thể ghi chú lại ‘Nội dung xử lý’ của yêu cầu, và tải hình ảnh làm bằng chứng cho nội dung xử lý. Sau khi hoàn tất bổ sung, chỉnh sửa yêu cầu, người dùng chọn ‘Lưu thông tin’. Lưu ý: nếu không lưu thông tin, các thay đổi điều chỉnh sẽ mất. |
|
+ Sau khi chọn, hệ thống sẽ có popup thông báo ‘Xử lý yêu cầu thành công’. Người dùng có thể tiếp tục chỉnh sửa tuỳ ý.
+ Ngoài ra, người dùng có thể sử dụng các chức năng khác như Yêu cầu xử lý lại, Từ chối, Chuyển duyệt như dã hướng dẫn ở mục 3.6. |
4.8. Duyệt bước cuối yêu cầu
· Người thực hiện: Giám độc Trung tâm Quản trị Rủi ro (GĐ_QTRR)
· Loại yêu cầu áp dụng: 2 loại yêu cầu giảm chế tài: Chuyển BL về GL, Gỡ GL.
|
Bước |
Diễn giải |
|
1. thông báo |
Sau khi yêu cầu được chuyển đến GĐ_QTRR thành công, yêu cầu sẽ có trạng thái ‘Chờ duyệt’. GĐ_QTRR sẽ nhận được email thông báo khi yêu cầu có trạng thái ‘Chờ duyệt’:
+ Trong email, mã yêu cầu sẽ được in đậm. + Link dẫn vào LOS sẽ được đính kèm |
|
2. Đăng nhập và tìm kiếm |
+ Người dùng đăng nhập LOS, đến chức năng ‘Danh sách yêu cầu’ trên màn hình LOS.
+ Yêu cầu mới nhất sẽ ở trên cùng của Danh sách yêu cầu.
|
|
+ Người dùng có thể tìm kiếm chính xác yêu cầu mong muốn bằng cách dùng mã yêu cầu trong email để tìm yêu cầu trong chức năng tìm kiếm: 1. nhập mã yêu cầu đính kèm trong email vào trường ‘Mã yêu cầu’ 2. Bấm ‘Tìm kiếm’ + Hệ thống sẽ truy xuất yêu cầu cần kiểm tra trong danh sách bên dưới.
|
|
3. Xem thông tin chi tiết |
+ Người dùng chọn nút ‘Chi tiết’ để xem nội dung yêu cầu
+ Thẻ thông tin của yêu cầu sẽ popup. Người dùng có thể kiểm tra thông tin chi tiết của yêu cầu gồm: mã yêu cầu, người tạo, loại yêu cầu, thời gian tạo yêu cầu, Thông tin Khách hàng đã nhập, thông tin tài sản đã nhập, hình ảnh trong khay ảnh, ghi chú của người tạo.
|
|
+ Người dùng vui lòng kiểm tra cả 2 tab ‘Thông tin khách hàng’ và ‘Thông tin tài sản’ để tránh sót thông tin trong quá trình kiểm tra.
|
|
4.1. Ra quyết định: Trả yêu cầu về để chuyê n viên RRG L xử lý lại |
+ Người dùng có thể yêu cầu chuyên viên RRGL xử lý lại yêu cầu bằng cách chọn ‘Yêu cầu xử lý lại’ trong ‘Chức năng’; có 2 vị trí: 1. trong thẻ thông tin:
2. trực tiếp ở màn hình Danh sách yêu cầu
+ Sau khi chọn, sẽ có thẻ thông tin popup để người dùng viết nội dung cho yêu cầu bổ sung ở mục ‘Ghi chú’ (bắt buộc điền) và xác nhận.
+ Sau khi viết ghi chú, người dùng chọn ‘Xác nhận’. Hệ thống sẽ xử lý và thông báo ‘Yêu cầu xử lý lại thành công’. Yêu cầu sẽ chuyển sang trạng thái ‘Xử lý lại’. |
|
|
|
4.2. Ra quyết định: Từ chối |
+ Nếu muốn từ chối yêu cầu, người dùng chọn ‘Từ chối trong ‘Chức năng’:
+ Sau khi chọn, sẽ có thẻ thông tin popup để người dùng chọn ‘Lý do từ chối’ (bắt buộc điền) ở dạng danh sách và xác nhận.
+ Sau khi chọn, người dùng chọn ‘Xác nhận Từ chối’. Hệ thống sẽ xử lý và thông báo ‘Yêu cầu bổ sung thành công’. Yêu cầu sẽ chuyển sang trạng thái ‘Bổ sung.
|
|
cndrm פװסעזוססנוסססוואוו !."-= 688 |
0 m :פח yéu:וגג mm- min; |
|
|
. Danh séch yéu cfiu BIackIGrey
20250228"2535“ ם " © l ם f \ /ןופֹוװּוןםוֹוזםי\
ם ` \ "DEVI?“
־ . !20280 228112835 ;\ וװפווםֹופ zsfcmozs “18:35 Chuy‘n זטBL v6 6L (Puma - הסבתא פחתה :ום הם:נװ ֹונח sf: חשו | |||
|
4.3. Ra quyết định: Duyệt |
+ Người dùng có thể chuyển ticket đến GĐ_QTRR để duyệt bước cuối bằng cách chọn ‘Duyệt sơ bộ’ trong ‘Chức năng’
+ Khi chọn, màn hình sẽ popup thẻ xác nhận. Người dùng chọn ‘Xác nhận Duyệt’ để hoàn tất kiểm tra và duyệt yêu cầu.
|
4.9. Quản lý yêu cầu
· Người dùng áp dụng: tất cả người dùng.
o QLV, TP_RRGL, GD_QTRR có thể xem được lịch sửa của các yêu cầu mà họ đã không tham gia
· Loại yêu cầu áp dụng: tất cả loại ticket, ở bất kì trạng thái nào
Danh sách yêu cầu:
+ Đối với người dùng KDML: Tất cả yêu cầu được tạo bởi người dùng TPGD, hoặc bởi TPGD thuộc quản lý của QLV đều được thể hiện trong danh sách
+ Đới người dùng QTRR: tất cả người dùng gồm RRGL, TP_RRGL, GD_QTRR sẽ xem , tìm kiếm và quản lí được tất cả yêu cầu lưu trự trong hệ thống.
+ Yêu cầu có ngày tạo mới hơn sẽ mặc định được sắp xếp bên trên với số thứ tự (truồng STT) nhỏ hơn.
Xem lịch sử của 1 yêu cầu
+ Chọn ‘Xem chi tiết’ ở trường ‘Thao tác’
+ Khi thẻ thông tin của yêu cầu mở lên, người dùng bật sang bên ‘Lịch sử’

+ Toàn bộ lịch sử trạng thái của yêu cầu sẽ được thể hiện trong thẻ thông tin gồm: bước xử lý, thời gian xử lý, người xử lý, ghi chú của người xử lý.

5. Email thông báo
Email sẽ được gửi đến người dùng khi:
· Khi đến bước xử lý cần người dùng thao tác, sẽ có email thông báo.
· Khi yêu cầu kết thúc quá trình (trạng thái ‘Từ chối’ / ‘Đã xử lý’), sẽ có email thông báo đến tất cả người dùng đả tham gia vào quá trình xử lý yêu cầu.
6. Các nguyên tắc:
Nguyên tác chung:
· KH/TS không thể đồng thời cùng tồn tại ở 2 Danh sách Loại trừ, và Dánh sách Cần chú ý.
· Trong một Danh sách, một bản ghi là một KH/TS độc nhất.
· Một KH/TS có thể có nhiều lý do khác nhau cho cùng một loại Danh sách.
· Gỡ khỏi BLGL: trình tự gỡ khỏi danh sách BLGL như sau: Danh sách Loại trừ -> Danh sách Cần chú ý -> Gỡ khỏi Danh sách Cần Chú ý.
Như vậy, nếu KH/TS đang thuộc Danh sách Loại trừ, thì không thể hoàn toàn gỡ khỏi BLGL, mà phải được chuyển sang Danh sách Cần Chú ý trước (chọn ‘Chuyển từ BL về GL’), rồi mới được loại khỏi danh sách BLGL sau (chọn ‘Gỡ GL’).
· Thêm vào BLGL:
o Nếu KH/TS chưa thuộc danh sách nào của BLGL, người tạo có thể chọn ‘Thêm vào BL’ hoặc ‘Thêm vào ‘GL’.
o Nếu KH/TS đang thuộc Danh sách Cần Chú ý, và bạn có thể chọn ‘Chuyển từ GL về BL’ để nâng mức chế tài, hoặc ‘Thêm vào GL’ với Mã lý do khác với Mã lý do đang lưu trữ (KH/TS vi phạm lỗi mới. Người dùng không thể chọn ‘Thêm vào BL’, ‘Chuyển từ GL về BL’.
· Các xung đột trong lưu trữ và lựa chọn người dùng.
Xung đột giữa yêu cầu và danh sách lưu trữ
Dựa vào các nguyên tắc và quy trình trên, hệ thống sẽ đánh giá yêu cầu khi người dùng tạo yêu cầu. Hệ thống từ chối cùng với nội dung cảnh báo cho người dùng nếu phát hiện KH/TS trong yêu cầu có xung đột với nguyên tắc lưu trữ và quy trình của hệ thống, cụ thể:
· Người dùng yêu cầu thêm KH/TS vào Danh sách với cùng lý do đang lưu trữ: ví dụ CIF 2026022801 đã được lưu trong Danh sách loại trừ với mã lý do BL.A2 từ trước, và người dùng tạo yêu cầu ‘Thêm vào BL’ với lý do BL.A2, thì hệ thống sẽ từ chối

· Người dùng yêu cầu chuyển/gỡ KH/TS từ Danh sách mà KH/TS hiện không tồn tại trong đó.
o Ví dụ 1: CIF 2026022801 đang lưu trong Danh sách Loại trừ (Blacklist) nhưng người dùng tạo yêu cầu ‘Chuyển từ GL về BL’
o Ví dụ 2: CIF 2026022801 đang lưu trong Danh sách Loại trừ (Blacklist) nhưng người dùng tạo yêu cầu ‘Gỡ GL’

· Người dùng yêu cầu thêm vào Danh sách nhưng Kh đang được lưu trong Danh sách khác. Ví dụ: CIF 2026022801 đang lưu trong Danh sách Loại trừ (Blacklist) nhưng người dùng tạo yêu cầu ‘Thêm vào GL’.
=> Người dùng phải chọn loại yêu cầu ‘Chuyển từ BL về GL’.
7. Bộ Code Lý dó
Khách hàng
Thêm vào BL + Chuyển từ GL về BL
|
STT |
CODE |
LÝ DO |
Từ chối |
1 |
BL.A1 |
BL.A1 Giao dịch bằng Giấy tờ cá nhân giả/ không chính chủ |
Tất cả |
|
2 |
BL.A2.01 |
BL.A2.01 KH sử dụng đăng ký xe (cà vẹt) giả hoặc cầm cố xe không chính chủ mà làm giả văn bản ủy quyền, hợp đồng mua bán, tặng cho xe. |
Tất cả |
3 |
BL.A2.02 |
BL.A2.02 KH sử dụng xe đã đục lại số khung, số máy để cầm cố |
Tất cả |
|
4 |
BL.A2.03 |
BL.A2.03 KH sử dụng tài sản cầm cố là dòng điện thoại bị lock* hoặc có tài sản cầm cố bị công an thu giữ do phạm pháp. |
Tất cả |
|
5 |
BL.A3 |
BL.A3 KH cố tình cung cấp sai thông tin bắt buộc theo quy định quản lý thông tin Khách hàng. |
Tất cả |
|
6 |
BL.A4.01 |
BL.A4.01 KH có hành vi đe doạ, gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến uy tín, hình ảnh và tài chính của F88, được nhân sự F88 loan tin và Phòng Điều tra và phòng chống gian lận xác minh làm rõ, bao gồm nhưng không giới hạn. |
Tất cả |
|
7 |
BL.A4.02 |
BL.A4.02 KH có hành vi lừa gạt, khiêu khích, cố tình dụ dỗ nhân viên F88 để có các ý đồ gây bất lợi cho F88 |
Tất cả |
|
8 |
BL.A4.03 |
BL.A4.03 KH có các hành vi quá khích tại địa điểm làm việc tại F88 hoặc trong lúc làm việc với nhân viên F88, hành hung, đe doạ đến sự an toàn của nhân viên F88. |
Tất cả |
|
9 |
BL.A5 |
BL.A5 Các hành vi khác gây ảnh hưởng tới nhân viên và hình ảnh của F88. |
Tất cả |
|
10 |
BL.A6 |
BL.A6 KH từng có lịch sử nợ quá hạn trên 90 ngày tại F88 hoặc đang có nợ quá hạn trên 90 ngày tại F88. |
Tất cả |
|
11 |
BL.A7 |
BL.A7 KH thuộc danh sách cảnh báo của Ngân hàng Nhà nước, Bộ Công an và/hoặc các tổ chức khác trên thế giới. |
Tất cả |
|
12 |
BL.A8 |
BL.A8 KH đặc thù theo chính sách sản phẩm KH thuộc nhóm đối tượng đặc thù cần cấm/hạn chế theo quy định của Trung tâm QTRR hoặc chính sách sản phẩm có hiệu lực tại từng thời kì. |
Tất cả |
|
13 |
BL.A9 |
BL.A9 Khu vực thuộc diện giải toả hoặc có tỉ lệ gian lận hoặc có rủi ro khác cao. Địa chỉ lưu theo khu vực. Địa chỉ trong danh sách đen sẽ dùng đối chiếu với địa chỉ thường trú, địa chỉ tạm trú và nơi làm việc của bên vay. |
Tất cả |
14 |
BL.A10 |
BL.A10 Nhân viên nội bộ không được phép vay. |
Tất cả |
|
15 |
BL.A11 |
BL.A11 KH có hành vi gian lận khác trong quá trình giao dịch với F88, được nhân sự F88 loan tin và Phòng Điều tra và phòng chống gian lận xác minh làm rõ |
Tất cả |
16 |
|
CÁC TH bị null/free-text trước 2025 |
Tất cả |
|
17 |
BL.A12 |
Khách hàng từng là nhân sự đã chấm dứt hợp đồng lao động với Công ty theo hình thức sa thải. |
Tất cả |
Thêm GL
STT |
CODE |
RULE ADD GL |
Từ chối |
|
1 |
GL.B5.01 |
GL.B5.01 KH có hành vi đe doạ, gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến uy tín, hình ảnh và tài chính của F88, được nhân sự F88 loan tin và Phòng Điều tra và phòng chống gian lận xác minh làm rõ, bao gồm nhưng không giới hạn. |
|
|
2 |
GL.B5.02 |
GL.B5.02 KH có hành vi lừa gạt, khiêu khích, cố tình dụ dỗ nhân viên F88 để có các ý đồ gây bất lợi cho F88. |
|
|
3 |
GL.B5.03 |
GL.B5.03 KH có các hành vi quá khích tại địa điểm làm việc tại F88 hoặc trong lúc làm việc với nhân viên F88, hành hung, đe doạ đến sự an toàn của nhân viên F88. |
|
|
4 |
GL.B5.04 |
GL.B5.04 KH có các hành vi khác gây ảnh hưởng tới nhân viên và hình ảnh của F88 |
|
|
5 |
GL.B8 |
GL.B8 KH thuộc danh sách đặc thù theo chính sách sản phẩm KH, thuộc nhóm đối tượng đặc thù cần cấm/hạn chế theo quy định của Trung tâm QTRR hoặc chính sách sản phẩm có hiệu lực tại từng thời kì. |
Kênh Online |
|
6 |
GL.B9 |
GL.B9 KH thuộc Khu vực thuộc diện giải toả hoặc có tỉ lệ gian lận hoặc có rủi ro khác cao. Địa chỉ lưu theo khu vực. Địa chỉ trong danh sách đen sẽ dùng đối chiếu với địa chỉ thường trú, địa chỉ tạm trú và nơi làm việc của bên vay. |
Kênh Online |
9 |
GL.B12 |
GL.B12 KH có hành vi gian lận khác. |
Kênh Online |
Chuyển BL về GL
STT |
CODE |
LÝ DO |
Từ chối |
|
1 |
GL.A1 |
GL.A1 KH TỪNG sử dụng CMND/CCCD/Hộ chiếu/Giấy phép lái xe/Giấy tạm trú giả hoặc không chính chủ. |
Kênh Online |
|
2 |
GL.A2.01 |
GL.A2.01 TỪNG KH sử dụng đăng ký xe (cà vẹt) giả hoặc cầm cố xe không chính chủ mà làm giả văn bản ủy quyền, hợp đồng mua bán, tặng cho xe. |
Kênh Online |
3 |
GL.A2.02 |
GL.A2.02 TỪNG KH sử dụng xe đã đục lại số khung, số máy để cầm cố. |
Kênh Online |
|
4 |
GL.A2.03 |
GL.A2.03 TỪNG KH sử dụng tài sản cầm cố là dòng điện thoại bị lock* hoặc có tài sản cầm cố bị công an thu giữ do phạm pháp. |
Kênh Online |
|
5 |
GL.A3 |
GL.A3 KH TỪNG cố tình cung cấp sai thông tin bắt buộc theo quy định quản lý thông tin Khách hàng. |
Kênh Online |
|
6 |
GL.A4.01 |
GL.A4.01 KH TỪNG có hành vi đe doạ, gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến uy tín, hình ảnh và tài chính của F88, được nhân sự F88 loan tin và Phòng Điều tra và phòng chống gian lận xác minh làm rõ, bao gồm nhưng không giới hạn. |
|
|
7 |
GL.A4.02 |
GL.A4.02 KH TỪNG có hành vi lừa gạt, khiêu khích, cố tình dụ dỗ nhân viên F88 để có các ý đồ gây bất lợi cho F88. |
|
|
8 |
GL.A4.03 |
GL.A4.03 KH TỪNG có các hành vi quá khích tại địa điểm làm việc tại F88 hoặc trong lúc làm việc với nhân viên F88, hành hung, đe doạ đến sự an toàn của nhân viên F88. |
|
|
9 |
GL.A4.04 |
GL.A4.04 KH TỪNG có các hành vi khác gây ảnh hưởng tới nhân viên và hình ảnh của F88. |
Kênh Online |
|
10 |
GL.A6 |
GL.A6 KH TỪNG có lịch sử nợ quá hạn trên 90 ngày tại F88 hoặc đang có nợ quá hạn trên 90 ngày tại F88, nhưng có flag "duyệt ngoại lệ" |
Kênh Online |
|
11 |
GL.A7 |
GL.A7 KH TỪNG thuộc danh sách cảnh báo của Ngân hàng Nhà nước, Bộ Công an và/hoặc các tổ chức khác trên thế giới. |
Kênh Online |
|
12 |
GL.A8 |
GL.A8 KH TỪNG thuộc danh sách đặc thù theo chính sách sản phẩm KH, thuộc nhóm đối tượng đặc thù cần cấm/hạn chế theo quy định của Trung tâm QTRR hoặc chính sách sản phẩm có hiệu lực tại từng thời kì. |
Kênh Online |
|
13 |
GL.A10 |
GL.A10 Khách hàng thuộc Danh sách Loại trừ do quá hạn 90 ngày sẽ được tự động chuyển sang Danh sách Cần chú ý sau thời hạn 05 năm kể từ ngày hoàn tất nghĩa vụ thanh toán. (status=đã đóng/đã thanh lý) |
Kênh Online |
14 |
GL.A11 |
GL.A11 KH là nhân viên của F88. |
Kênh Online |
15 |
GL.A12 |
GL.A12 KH TỪNG có hành vi gian lận khác. |
Kênh Online |
Gỡ GL
STT |
CODE |
LÝ DO |
Từ chối |
1 |
GL.R1 |
GL.R1. Kh có nhu cầu vay Online. |
|
Tài sản
Thêm vào BL + Chuyển từ GL về BL
STT |
CODE |
LÝ DO |
Từ chối |
1 |
TS.BL.01 |
TS.BL.01 Xe đã đục lại số khung, số máy để cầm cố |
All |
2 |
TS.BL.02 |
TS.BL.02 Tài sản bị báo mất/thu giữ/đang giữ làm tang vật. |
All |
|
3 |
TS.BL.03 |
TS.BL.03 Tài sản thuộc danh mục cấm theo chính sách sản phẩm (ví dụ biến dạng kết cấu, xe không đủ điều kiện pháp lý lưu hành) |
All |
4 |
TS.BL.04 |
TS.BL.04 Tài sản liên quan hành vi gian lận khác. |
All |
Thêm GL
STT |
CODE |
LÝ DO |
Từ chối |
|
1 |
TS.GL.01 |
TS.GL.01 Tài sản có thông tin trùng với tài sản khác đã được xác nhận bị đục số khung số máy, nhưng không phải một và bản thân tài sản không bị đục số khung số máy. |
Kênh Online |
Chuyển BL về GL
STT |
CODE |
LÝ DO |
Từ chối |
|
1 |
TS.GL.A2 |
TS.GL.A2 Tài sản TỪNG bị báo mất/thu giữ/đang giữ làm tang vật. |
Kênh Online |
|
2 |
TS.GL.A3 |
TS.GL.A3 Tài sản TỪNG thuộc danh mục cấm theo chính sách sản phẩm (ví dụ biến dạng kết cấu, xe không đủ điều kiện pháp lý lưu hành) |
Kênh Online |
|
3 |
TS.GL.A4 |
TS.GL.A4 Tài sản TỪNG liên quan hành vi gian lận khác. |
Kênh Online |
Gỡ GL
STT |
CODE |
LÝ DO |
Từ chối |
1 |
TS.GL.R1 |
TS.GL.R1 KH sỡ hửu TS có nhu cầu vay Online. |
|


























































































































HƯỚNG DẪN KHUNG CHẾ TÀI CÔNG NGHỆ THÔNG TIN